Trang chủ 2019
Danh sách
Ordain
Ordain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ordain / Định Đoạt; Chế Định; Quy Định; Ra Lệnh trong Kinh tế -
Job Sequence
Job Sequence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Sequence / Thứ Tự Công Việc; Tuần Tự Công Việc trong Kinh tế -
Job Sharing
Job Sharing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Sharing / Sự Phân Công Làm Việc; Sự Chia Việc trong Kinh tế -
Job Shop
Job Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Shop / Xưởng Gia Công; Xưởng Làm (Việc) Theo Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -
Job Shopping
Job Shopping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Shopping / Sự Tìm Chọn Việc Làm trong Kinh tế -
Job Site
Job Site là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Site / Công Trường trong Kinh tế -
Order-Getting Cost
Order-Getting Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order-Getting Cost / Phí Tổn Bán (Hàng) trong Kinh tế -
Order-Process Department
Order-Process Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order-Process Department / Phòng Phụ Trách Ký Hợp Đồng Quảng Cáo trong Kinh tế -
Order Of Priority
Order Of Priority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order Of Priority / Thứ Tự Ưu Tiên trong Kinh tế -
Order Of The Day
Order Of The Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Order Of The Day / Chương Trình Nghị Sự trong Kinh tế -
Jobbing Production
Jobbing Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Jobbing Production / Sản Xuất Lặt Vặt trong Kinh tế -
Oral Sale
Oral Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oral Sale / Hợp Đồng Mua Bán Miệng trong Kinh tế -
Oral Report
Oral Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oral Report / Báo Cáo Miệng trong Kinh tế -
Job Scheduler
Job Scheduler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Scheduler / Người Sắp Đặt Chương Trình Công Tác trong Kinh tế -
Job Scheduling
Job Scheduling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Job Scheduling / Sự Sắp Xếp Chương Trình Công Tác; Sự Sắp Xếp Thời Gian Làm Việc trong Kinh tế -
Oral Statement
Oral Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oral Statement / (Sự) Trình Bày Miệng (Không Có Đơn Từ, Văn Bản...) trong Kinh tế -
Oral Trust
Oral Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oral Trust / Tín Thác Miệng trong Kinh tế -
Joint Partner
Joint Partner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Partner / Người Đồng Hội; Người Hùn Hạp trong Kinh tế -
Ounce Avoirdupois Ounce
Ounce Avoirdupois Ounce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ounce Avoirdupois Ounce / Cân Thường trong Kinh tế -
Joint Partnership
Joint Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Partnership / Sự Cùng Hùn Hạp; Sự Cùng Hợp Tác trong Kinh tế -