Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Job Scheduling |
| Tiếng Việt | Sự Sắp Xếp Chương Trình Công Tác; Sự Sắp Xếp Thời Gian Làm Việc |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Job Scheduling là gì?
- Job Scheduling là Sự Sắp Xếp Chương Trình Công Tác; Sự Sắp Xếp Thời Gian Làm Việc .
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Job Scheduling
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Job Scheduling là gì? (hay Sự Sắp Xếp Chương Trình Công Tác; Sự Sắp Xếp Thời Gian Làm Việc nghĩa là gì?) Định nghĩa Job Scheduling là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Job Scheduling / Sự Sắp Xếp Chương Trình Công Tác; Sự Sắp Xếp Thời Gian Làm Việc . Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục