Trang chủ 2019
Danh sách
Informational
Informational là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informational / (Thuộc Về) Thông Tin; Tình Báo; Cung Cấp Tin Tức; Cung Cấp Tư Liệu trong Kinh tế -
Informative Advertising
Informative Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informative Advertising / Quảng Cáo (Có Tính Chất) Thông Tin trong Kinh tế -
Informative Label
Informative Label là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informative Label / Nhãn Hàng (Có Tính) Thông Tin trong Kinh tế -
Infrastructure
Infrastructure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infrastructure / Cơ Sở Hạ Tầng trong Kinh tế -
Infrastructure Expenditure
Infrastructure Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infrastructure Expenditure / Chi Phí Cơ Sở Hạ Tầng trong Kinh tế -
Infrastructure Investment
Infrastructure Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infrastructure Investment / Đầu Tư Cơ Sở Hạ Tầng trong Kinh tế -
Infression
Infression là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infression / Suy Thoái Lạm Phát trong Kinh tế -
Infringe
Infringe là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infringe / Xâm Phạm; Vi Phạm trong Kinh tế -
Inheritress
Inheritress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inheritress / Người Thừa Kế Nữ trong Kinh tế -
Member Of A Company
Member Of A Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Of A Company / Thành Viên Của Một Công Ty trong Kinh tế -
Initial Inventory
Initial Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Inventory / Hàng Dự Trữ Đầu Tiên; Dự Trữ Sơ Kỳ trong Kinh tế -
Initial Issue
Initial Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Issue / (Cổ Phiếu) (Đợt) Phát Hành Lần Đầu; (Báo Chí) Số Ra Mắt trong Kinh tế -
Initial Loss Estimated
Initial Loss Estimated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Loss Estimated / Tổn Thất Dự Liệu Đầu Tiên (Trên Đường Chờ Đến) trong Kinh tế -
Memorandum Account
Memorandum Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum Account / Trương Mục Để Kiểm Tra; Sổ Kế Toán Để Kiểm Tra trong Kinh tế -
Memorandum And Articles (Of Association)
Memorandum And Articles (Of Association) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum And Articles (Of Association) / Điều Lệ (Hội, Công Ty) trong Kinh tế -
Memorandum Book
Memorandum Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum Book / Sổ Tay trong Kinh tế -
Memorandum Cheque
Memorandum Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum Cheque / Chi Phiếu Để Ghi Nhớ trong Kinh tế -
Overall Amount (The…)
Overall Amount (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Amount (The...) / Tổng Số; Tổng Ngạch trong Kinh tế -
Named Peril
Named Peril là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Peril / Rủi Ro Chỉ Định trong Kinh tế -
Naming Consultant
Naming Consultant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Naming Consultant / Chuyên Gia Tư Vấn, Cố Vấn Đặt Tên trong Kinh tế -