Danh sách

Initial Asset Value

Initial Asset Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Asset Value / Giá Trị Tài Sản Ban Đầu trong Kinh tế -

Members’ Voluntary Liquidation

Members' Voluntary Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Members' Voluntary Liquidation / Sự Thanh Lý Công Ty Theo Đề Xuất Của Các Cổ Đông trong Kinh tế -

Initial Capital

Initial Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Capital / Vốn (Đầu Tư) Ban Đầu; Vốn Thành Lập Cơ Sở; Vốn Góp Đầu Tiên trong Kinh tế -

Membership Card

Membership Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Membership Card / Thẻ Hội Viên trong Kinh tế -

Initial Carrier

Initial Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Carrier / Người Chở Đầu Tiên trong Kinh tế -

Initial Charge

Initial Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Charge / Phí Đầu Tiên trong Kinh tế -

Initial Cheque

Initial Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Cheque / Chi Phiếu Ký Bằng Các Chữ Cái Đầu trong Kinh tế -

Initial Cost

Initial Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Cost / Phí Tổn Đầu Tiên; Phí Tổ Sáng Lập; Giá Thành; Nguyên Giá trong Kinh tế -

Memorandum

Memorandum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Memorandum / Bị Vong Lục; Giác Thư; Thông Tri; Bản Ghi Nhớ; Biên Bản; Kỷ Yếu; Trích Yếu trong Kinh tế -

Initial Order

Initial Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Order / (Sự) Đặt Hàng Lần Đầu trong Kinh tế -

Member Of The European Parliament

Member Of The European Parliament là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Of The European Parliament / Đại Biểu Nghị Viện Châu Âu trong Kinh tế -

Inherited Audience

Inherited Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inherited Audience / Thính Giá Thừa Kế Đợt Phát Trước (Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Inheritor

Inheritor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inheritor / Người Thừa Kế trong Kinh tế -

Member Of The Supervisory Board

Member Of The Supervisory Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Of The Supervisory Board / Thành Viên Hội Đồng Giám Sát trong Kinh tế -

Initial

Initial là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial / Đầu Tiên; Ký Tắt; Ký Bên Lề; Biên Thự (Văn Kiện, Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Initial Accounts

Initial Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Accounts / Báo Cáo Kế Toán Ban Đầu trong Kinh tế -

Initial Allowance

Initial Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Allowance / (Khoản) Miễn Thuế Đầu Tiên trong Kinh tế -

Guaranteed Fund

Guaranteed Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Fund / Quỹ Bảo Đảm trong Kinh tế -

Overall Demand

Overall Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Demand / Tổng Cầu trong Kinh tế -

Overbalance Of Export

Overbalance Of Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overbalance Of Export / Xuất Siêu trong Kinh tế -