Danh sách

Relative Vigor Index – RVI Definition

Relative Vigor Index - RVI Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Vigor Index - RVI Definition/Vigor Index tương đối - RVI Definition trong Kiến thức phân tích kỹ thuật cơ bản - Phân tích kỹ thuật

Relative Purchasing Power Parity (RPPP)

Relative Purchasing Power Parity (RPPP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Purchasing Power Parity (RPPP)/Tương đối sức mua tương đương (RPPP) trong Kinh tế học - Kinh tế

Relative Value

Relative Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Value/Giá trị tương đối trong Cổ phiếu giá trị - Cổ phiếu

Relative Value Fund

Relative Value Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Value Fund/Quỹ Giá trị tương đối trong Đầu tư Quỹ phòng hộ Hedge Fund - Đầu tư khác

Release Clause

Release Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release Clause/Khoản giải phóng trong Thế chấp - Sở hữu nhà

Relevant Cost

Relevant Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relevant Cost/Chi phí có liên quan trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Relief Rally Definition

Relief Rally Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relief Rally Definition/Relief Rally Definition trong Kiến thức phân tích kỹ thuật cơ bản - Phân tích kỹ thuật

Remeasurement

Remeasurement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remeasurement/Remeasurement trong Báo cáo tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Real Estate Mortgage Investment Conduit (REMIC)

Real Estate Mortgage Investment Conduit (REMIC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Estate Mortgage Investment Conduit (REMIC)/Bất động sản thế chấp đầu tư Conduit (REMIC) trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Defining Remittance Letters

Defining Remittance Letters là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defining Remittance Letters/Xác định chuyển tiền Letters trong Tài chính doanh nghiệp & Kế toán - Kinh doanh

Rescaled Range Analysis

Rescaled Range Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescaled Range Analysis/Phân tích Dải rescaled trong Khái niệm phân tich kỹ thuật cấp cao - Phân tích kỹ thuật

Rescission

Rescission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescission/sự hủy bỏ trong Kinh tế vi mô - Kinh tế học

Research Note

Research Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Research Note/nghiên cứu Note trong Phân tích cơ bản - Đầu tư

Reinsurance Assisted Placement

Reinsurance Assisted Placement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinsurance Assisted Placement/Tái bảo hiểm Placement Assisted trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân

Reinsurance Credit

Reinsurance Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinsurance Credit/Tái bảo hiểm tín dụng trong Bảo hiểm - Tài chính cá nhân

Reinsurance Recoverables Defined

Reinsurance Recoverables Defined là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinsurance Recoverables Defined/Recoverables Tái bảo hiểm Defined trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Reinsurance Sidecar

Reinsurance Sidecar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinsurance Sidecar/Tái bảo hiểm Sidecar trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Reinsurer

Reinsurer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinsurer/tái bảo hiểm trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Regulation EE

Regulation EE là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulation EE/Quy chế EE trong Luật & Quy định - Đầu tư

Regulation F

Regulation F là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulation F/Quy định F trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế