Danh sách

Long-Term Note Receivable

Long-Term Note Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Note Receivable / Phiếu Khoán Dài Hạn Phải Thu (Tiền) trong Kinh tế -

Long-Term Plan

Long-Term Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Plan / Kế Hoạch Dài Hạn; Kế Hoạch Trường Kì trong Kinh tế -

Long-Term Plan Of National Economy

Long-Term Plan Of National Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Plan Of National Economy / Kế Hoạch Kinh Tế Quốc Dân Dài Hạn trong Kinh tế -

Surplus Account

Surplus Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Account / Tài Khoản Thặng Dư Ngân Sách trong Kinh tế -

Long-Term Planning

Long-Term Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Planning / Kế Hoạch Hóa Dài Hạn trong Kinh tế -

Surplus Adjustment

Surplus Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Adjustment / Sự Điều Chỉnh Số Dư trong Kinh tế -

Long-Term Policy

Long-Term Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Policy / Chính Sách Dài Hạn, Trường Kì trong Kinh tế -

Surplus Appropriation

Surplus Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Appropriation / Sự Chia Tiền Lời trong Kinh tế -

Surplus Assets

Surplus Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Assets / Tài Sản Thặng Dư trong Kinh tế -

Long-Term Trade

Long-Term Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Trade / Mậu Dịch Dài Hạn trong Kinh tế -

Surplus At Date Of Acquisition

Surplus At Date Of Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus At Date Of Acquisition / Thặng Dư Vào Ngày Mua Được  trong Kinh tế -

Mammoth Sales

Mammoth Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mammoth Sales / Sự Bán Đại Hạ Giá trong Kinh tế -

Mammoth Size (Pack)

Mammoth Size (Pack) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mammoth Size (Pack) / Kiện Hàng (Siêu) Khổng Lồ trong Kinh tế -

Mammoth

Mammoth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mammoth / To Lớn, Khổng Lồ trong Kinh tế -

Man-Made Fibres

Man-Made Fibres là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Made Fibres / Sợi Nhân Tạo, Sợi Tổng Hợp trong Kinh tế -

Man-Month

Man-Month là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Month / Tháng Người trong Kinh tế -

Man-Rating

Man-Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Rating / Đẳng Cấp Nhân Sự trong Kinh tế -

Satisfaction

Satisfaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Satisfaction / (Sự) Thỏa Mãn; Sự Đáp ứng; (Sự) Bồi Thường; Sự Thanh Toán Hết Nợ trong Kinh tế -

Satisfy

Satisfy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Satisfy / Làm Thảo Mãn; Đáp Ứng; Bồi Thường; Thanh Toán Dứt Điểm (Nợ...) trong Kinh tế -

Savings Bank

Savings Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Savings Bank / Ngân Hàng Tiết Kiệm; Quỹ Tiết Kiệm trong Kinh tế -