Danh sách

Utility Stock

Utility Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utility Stock / Cổ Phiếu Của Các Công Ty Dịch Vụ Công Cộng trong Kinh tế -

Utility Surface

Utility Surface là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utility Surface / Diện Hiệu Dụng trong Kinh tế -

Utilization

Utilization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utilization / Sự Dùng; Sự Sử Dụng trong Kinh tế -

Utilization Factor

Utilization Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utilization Factor / Suất Sử Dụng Thiết Bị trong Kinh tế -

Utilization Of A Patent

Utilization Of A Patent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utilization Of A Patent / (Sự) Sử Dụng, Khai Thác Một Bằng Sáng Chế trong Kinh tế -

Real Thing

Real Thing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Thing / Hàng Thật; Hàng Loại Tốt trong Kinh tế -

Real-Estate Agent

Real-Estate Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real-Estate Agent / Người Môi Giới Bất Động Sản; Người Kinh Doanh Nhà Đất trong Kinh tế -

Real-Estate Business (The…)

Real-Estate Business (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real-Estate Business (The...) / Sản Nghiệp Nhà Đất trong Kinh tế -

Non Uniqueness

Non Uniqueness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Uniqueness / Tính Không Duy Nhất trong Kinh tế -

Non Wage Labour Cost

Non Wage Labour Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Wage Labour Cost / Chi Phí Lao Động Không Phải Trả Lương trong Kinh tế -

Nonactivist

Nonactivist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nonactivist / Người Theo Chủ Nghĩa Không Năng Động; Người Theo Chủ Nghĩa Vô Vi trong Kinh tế -

Nonbanking Activities

Nonbanking Activities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nonbanking Activities / (Những) Hoạt Động Phi Ngân Hàng trong Kinh tế -

None In Stock

None In Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng None In Stock / Không Có Hàng Tồn Trữ; Không Có Hàng Trong Kho trong Kinh tế -

Noninstalment Credit

Noninstalment Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Noninstalment Credit / Khoản Vay Trả Đứt Một Lần; Khoản Vay Không Trả Góp trong Kinh tế -

International Convention On The Transport Of Dangerous Goods By All Models Of Transport

International Convention On The Transport Of Dangerous Goods By All Models Of Transport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Convention On The Transport Of Dangerous Goods By All Models Of Transport / Công Ước Quốc Tế Về Vận Tải Hàng Hóa Nguy Hiểm Bằng Mọi Phương Tiện Vận Tải trong Kinh tế -

International Convention Concerning The Carriage Of Goods By Rail

International Convention Concerning The Carriage Of Goods By Rail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Convention Concerning The Carriage Of Goods By Rail / Công Ước Quốc Tế Về Vận Tải Hàng Hóa Đường Sắt trong Kinh tế -

International Convention For The Protection Of Industrial Property

International Convention For The Protection Of Industrial Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Convention For The Protection Of Industrial Property / Công Ước Quốc Tế Về Bảo Hộ Quyền Sở Hữu Công Nghiệp trong Kinh tế -

Non-Voting Shareholder

Non-Voting Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Voting Shareholder / Cổ Đông Không Có Quyền (Tuyển Cử) Đầu Phiếu trong Kinh tế -

Receivable Accounts

Receivable Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable Accounts / Các Khoản Phải Thu trong Kinh tế -

Utility

Utility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utility / Công Dụng; Hiệu Dụng; Tính Hữu Dụng; Tính Thực Dụng trong Kinh tế -