Danh sách

Unseat The Board (To…)

Unseat The Board (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseat The Board (To...) / Thay Thế Các Thành Viên Hội Đồng Quản Trị trong Kinh tế -

Unseaworthiness

Unseaworthiness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseaworthiness / Tình Trạng Không Đi Biển Được trong Kinh tế -

Unseaworthy

Unseaworthy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseaworthy / (Tàu Bè) Không Đi Biển Được trong Kinh tế -

Unsecured Account

Unsecured Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Account / Tài Khoản Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Unsecured Advance

Unsecured Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Advance / Khoản Vay, Khoản ứng Trước Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Unsecured Bond

Unsecured Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Bond / Trái Khoán Công Ty Không Có Bảo Đảm; Trái Phiếu Không Bảo Đảm trong Kinh tế -

Unsecured Liabilities

Unsecured Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Liabilities / Nợ Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Unmailable Matter

Unmailable Matter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unmailable Matter / Vật Phẩm Không Được Gởi Qua Bưu Điện trong Kinh tế -

Unpaid Dividend

Unpaid Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unpaid Dividend / Cổ Tức Chưa Trả trong Kinh tế -

Unrecorded Expenses

Unrecorded Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unrecorded Expenses / Chi Phí Chưa Ghi Sổ trong Kinh tế -

Unsafe Investment

Unsafe Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsafe Investment / Đầu Tư Không An Toàn trong Kinh tế -

Unsafe Paper

Unsafe Paper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsafe Paper / Phiếu Khoán Không An Toàn, (Có Giá Trị) Đáng Ngờ trong Kinh tế -

Unsalaried

Unsalaried là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsalaried / Không Được Trả Lương; Không Được Trả Công trong Kinh tế -

Unsaleable Goods

Unsaleable Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsaleable Goods / Hàng Không Bán Được trong Kinh tế -

Unsance Credit

Unsance Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsance Credit / Thư Tín Dụng Có Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Unsatisfied Demand

Unsatisfied Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsatisfied Demand / Nhu Cầu Không Được Thỏa Mãn trong Kinh tế -

Unseasonable

Unseasonable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseasonable / Không Hợp Thời; Không Đúng Lúc trong Kinh tế -

Unliquidated Obligations

Unliquidated Obligations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unliquidated Obligations / Nợ Chưa Trả Dứt trong Kinh tế -

Unlisted Securities Market

Unlisted Securities Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlisted Securities Market / Thị Trường (Chứng Khoán) Ngoài Bảng Giá trong Kinh tế -

Unlisted Assets

Unlisted Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlisted Assets / Tài Sản Ngoài Sổ Sách trong Kinh tế -