Danh sách

Unstock

Unstock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstock / Lấy Kho Đi; Lấy Hàng Trữ Đi; Thôi Trữ Hàng trong Kinh tế -

Unstuffing

Unstuffing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unstuffing / Việc Dỡ Hàng Công-Ten-Nơ trong Kinh tế -

Unsubscribed Capital Stock

Unsubscribed Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsubscribed Capital Stock / Vốn Cổ Phần Chưa Nhận (Mua) trong Kinh tế -

Unsubsidized

Unsubsidized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsubsidized / Không Có, Không Được Trợ Cấp trong Kinh tế -

Unsuccessful Party

Unsuccessful Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsuccessful Party / Bên Thất Kiện trong Kinh tế -

Untapped Market

Untapped Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untapped Market / Thị Trường Chưa Mở, Chưa Khai Thác trong Kinh tế -

Unsystematic Risk

Unsystematic Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsystematic Risk / Rủi Ro Có Tính May Rủi trong Kinh tế -

Unsuccessful Bidder

Unsuccessful Bidder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsuccessful Bidder / Người Bỏ Thầu Không Thành Công; Người Không Trúng Thầu trong Kinh tế -

Untapped Natural Resources

Untapped Natural Resources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untapped Natural Resources / Tài Nguyên Thiên Nhiên Chưa Khai Thác trong Kinh tế -

Untax

Untax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untax / Không Đánh Thuế trong Kinh tế -

Untied Loan

Untied Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untied Loan / Khoản Cho Vay Không Kèm Điều Kiện trong Kinh tế -

Untied Aid

Untied Aid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untied Aid / Viện Trợ Không Điều Kiện trong Kinh tế -

Untaxed

Untaxed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untaxed / Miễn (Thuế); Không Bị Đánh Thuế, Chưa Nộp Thuế trong Kinh tế -

Untenable Profit Margin

Untenable Profit Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untenable Profit Margin / Mức Lợi Nhuận Không Đủ trong Kinh tế -

Untested Prices

Untested Prices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untested Prices / Giá Chưa Thử Nghiệm trong Kinh tế -

Untimed Prompt Shipment

Untimed Prompt Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Untimed Prompt Shipment / (Sự) Chở Hàng Ngay Không Định Ngày Giờ trong Kinh tế -

Unused Balance

Unused Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unused Balance / Số Dư Chưa Dùng trong Kinh tế -

Unseal A Letter (To…)

Unseal A Letter (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unseal A Letter (To...) / Bóc Thư, Mở Thư trong Kinh tế -

Unscheduled Session

Unscheduled Session là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unscheduled Session / Cuộc Hội Nghị Chưa Ghi Vào Kế Hoạch trong Kinh tế -

Unscientific Affirmations

Unscientific Affirmations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unscientific Affirmations / (Những) Lời Xác Nhận Không Khoa Học trong Kinh tế -