Danh sách

Non IATA Member

Non IATA Member là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non IATA Member / Hội Viên Không Thuộc Hiệp Hội Hàng Không Quốc Tế trong Kinh tế -

Non Negotiable Cheque

Non Negotiable Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Negotiable Cheque / Séc Không Hủy Ngang trong Kinh tế -

Non Production Cost

Non Production Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Production Cost / Chi Phí Ngoài Sản Xuất trong Kinh tế -

Receipt And Disbursement Statement

Receipt And Disbursement Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipt And Disbursement Statement / Bảng Thu Chi Tiền Mặt trong Kinh tế -

Recall An Order (To…)

Recall An Order (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall An Order (To...) / Thu Hồi; Hủy Bỏ Một Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Recall Test

Recall Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall Test / Trắc Nghiệm Hồi Ức Quảng Cáo trong Kinh tế -

Recapitalize A Company (To…)

Recapitalize A Company (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recapitalize A Company (To...) / Thay Đổi Kết Cấu Tài Chính Của Công Ty trong Kinh tế -

Non Adjustable Events (Non Adjusting Events)

Non Adjustable Events (Non Adjusting Events) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Adjustable Events (Non Adjusting Events) / Những Nghiệp Vụ Không Điều Chỉnh trong Kinh tế -

Non Business Expense Deduction

Non Business Expense Deduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Business Expense Deduction / Khấu Trừ Chi Phí Không Thuộc Kinh Doanh trong Kinh tế -

Non Compliance

Non Compliance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Compliance / Tính Không Tuân Thủ trong Kinh tế -

Non Contribution Clause

Non Contribution Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Contribution Clause / Điều Khoản Không Đóng Góp trong Kinh tế -

Non Effective Cheque

Non Effective Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Effective Cheque / Séc Mất Hiệu Lực trong Kinh tế -

Non Cotaminous Accounting Periods

Non Cotaminous Accounting Periods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Cotaminous Accounting Periods / Những Thời Gian Kế Toán Không Cùng Kết Thúc trong Kinh tế -

Non Current Account

Non Current Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Current Account / Tài Khoản Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -

Non Disclosure

Non Disclosure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Disclosure / (Sự) Không Tiết Lộ trong Kinh tế -

Non Discretionary Monopoly

Non Discretionary Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Discretionary Monopoly / Chính Sách Chống Độc Quyền Tùy Ý trong Kinh tế -

Non Excludability

Non Excludability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Excludability / Tính Không Thể Ngăn Cản trong Kinh tế -

Real-Estate Partnership

Real-Estate Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real-Estate Partnership / Công Ty Địa Ốc trong Kinh tế -

Real-Estate Tax

Real-Estate Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real-Estate Tax / Thuế Bất Động Sản; Thuế Địa Ốc trong Kinh tế -

Real-Estate Transfer Tax

Real-Estate Transfer Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real-Estate Transfer Tax / Thuế Chuyển Nhượng Bất Động Sản trong Kinh tế -