Trang chủ 2019
Danh sách
Renounceable Document
Renounceable Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renounceable Document / Chứng Từ Sở Hữu Cổ Phần Có Thể Từ Bỏ trong Kinh tế -
Renounce The Right Of Succession (To…)
Renounce The Right Of Succession (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renounce The Right Of Succession (To...) / Từ Bỏ Quyền Thừa Kế trong Kinh tế -
Renewed Area
Renewed Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewed Area / Khu Vực Đô Thị Hóa Ưu Tiên trong Kinh tế -
Renewal Receipt
Renewal Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Receipt / Biên Nhận Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Renewal Offer
Renewal Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Offer / Báo Giá Lại trong Kinh tế -
Renewal Of Registration
Renewal Of Registration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Of Registration / Sự Đăng Kí Tiếp trong Kinh tế -
Renewal Of Coupons
Renewal Of Coupons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Of Coupons / Sự Trang Phiếu Lại trong Kinh tế -
Renewal Of Subscription
Renewal Of Subscription là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Of Subscription / Sự Đặt Mua Lại; Sự Đặt Mua Tiếp trong Kinh tế -
Renewal Of A Lease
Renewal Of A Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Of A Lease / Sự Tái Tục Một Hợp Đồng Cho Thuê trong Kinh tế -
Renewal Of A Bill
Renewal Of A Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Of A Bill / Sự Gia Hạn Một Hối Phiếu trong Kinh tế -
Reefer
Reefer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reefer / Tàu Đông Lạnh; Xe Đông Lạnh; Kho Đông Lạnh trong Kinh tế -
Redundant Capital
Redundant Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redundant Capital / Tư Bản Thặng Dư trong Kinh tế -
Redundancy Payment
Redundancy Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redundancy Payment / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc; Trợ Cấp Cho Thôi Việc trong Kinh tế -
Redundancy Insurance
Redundancy Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redundancy Insurance / Bảo Hiểm Thất Nghiệp trong Kinh tế -
Reduction Of Taxes
Reduction Of Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Taxes / Sự Giảm Thuế trong Kinh tế -
Reduction Of Share Capital
Reduction Of Share Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Share Capital / Sự Giảm Bớt Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -
Reduction Of Manpower
Reduction Of Manpower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Manpower / Sự Giảm Bớt Nhân Lực trong Kinh tế -
Rent-free
Rent-free là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rent-free / Miễn Tiền Thuê; (Có Tính Cách) Miễn Phí trong Kinh tế -
Renovation Price Of Fixed Assets
Renovation Price Of Fixed Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renovation Price Of Fixed Assets / Giá Trị Khôi Phục Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -
Renovation
Renovation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renovation / (Sự) Đổi Mới trong Kinh tế -