Net Operating Income – NOI Definition

    Net Operating Income – NOI Definition là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Net Operating Income – NOI Definition - Definition Net Operating Income – NOI Definition - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Thu nhập ròng do điều hành - NỘI Definition
    Chủ đề Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính
    Ký hiệu/viết tắt NOI

    Định nghĩa - Khái niệm

    Net Operating Income – NOI Definition là gì?

    Thu nhập hoạt động ròng (NOI) là một tính toán sử dụng để phân tích khả năng sinh lời của các khoản đầu tư bất động sản tạo thu nhập. NOI bằng tất cả doanh thu từ bất động sản, trừ đi tất cả chi phí hoạt động một cách hợp lý cần thiết. NOI là một nhân vật trước thuế, xuất hiện trên báo cáo thu nhập và dòng tiền của một tài sản, mà không bao gồm chi trả nợ gốc và lãi vay, chi phí vốn, khấu hao và khấu hao. Khi số liệu này được sử dụng trong ngành công nghiệp khác, nó được gọi là “EBIT”, viết tắt của “lợi nhuận trước thuế và lãi”.

     

     

    • Net Operating Income – NOI Definition là Thu nhập ròng do điều hành - NỘI Definition.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính.

    Công thức - Cách tính

    Công thức cho NOI là:

    Thu nhập hoạt động ròng = RR – OE

    Trong đó:

    RR = doanh thu bất động sản

    OE = chi phí hoạt động

     

     

    Ý nghĩa - Giải thích

    Net Operating Income – NOI Definition nghĩa là Thu nhập ròng do điều hành - NỘI Definition.

    Thu nhập hoạt động ròng là một phương pháp định giá được các chuyên gia bất động sản sử dụng để xác định giá trị chính xác của các bất động sản tạo ra thu nhập của họ. Để tính NOI, chi phí hoạt động của bất động sản phải được trừ khỏi thu nhập mà bất động sản tạo ra.

    NOI giúp các nhà đầu tư bất động sản xác định tỷ lệ vốn hóa, từ đó giúp họ tính toán giá trị của bất động sản, do đó cho phép họ so sánh các bất động sản khác nhau mà họ có thể đang cân nhắc mua hay bán.

    Đối với các bất động sản được tài trợ, NOI cũng được sử dụng trong tỷ lệ bao phủ nợ (DCR), cho người cho vay và nhà đầu tư biết liệu thu nhập của bất động sản có gồm chi phí hoạt động và các khoản thanh toán nợ hay không. NOI cũng được sử dụng để tính toán số nhân thu nhập ròng, lợi tức đầu tư bằng tiền mặt và tổng lợi tức đầu tư.

     

     

    Definition: Net operating income (NOI) is a calculation used to analyze the profitability of income-generating real estate investments. NOI equals all revenue from the property, minus all reasonably necessary operating expenses. NOI is a before-tax figure, appearing on a property’s income and cash flow statement, that excludes principal and interest payments on loans, capital expenditures, depreciation, and amortization. When this metric is used in other industries, it is referred to as “EBIT”, which stands for “earnings before interest and taxes”.

    Ví dụ mẫu - Cách sử dụng

    Chúng tôi giả định rằng bạn sở hữu một bất động sản hàng năm mang lại 120.000 đô la doanh thu và gánh chịu 80.000 đô la chi phí hoạt động. Trong trường hợp này, nó sẽ có NOI kết quả là $ 40.000 ($ 120.000 – $ 80.000). Nếu tổng là âm, trong đó chi phí hoạt động cao hơn doanh thu, kết quả được gọi là lỗ hoạt động thuần (NOL).

    Ví dụ về trường hợp thứ hai, hãy xem xét một tình huống trong đó chủ sở hữu căn hộ từ bỏ khoản tiền thuê 12.000 đô la hàng năm của người thuê, đổi lại người thuê đó đóng vai trò là người quản lý tài sản. Nếu chủ sở hữu căn hộ thông thường trả cho người quản lý tòa nhà mức lương 30.000 đô la, do đó anh ta có thể trừ chi phí “cần thiết hợp lý” là 30.000 đô la vào doanh thu, thay vì chi phí thực tế là 12.000 đô la. (Để đọc liên quan, hãy xem “NOI so với EBIT: So sánh sự khác biệt”)

     

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Net Operating Income – NOI Definition

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính Net Operating Income – NOI Definition là gì? (hay Thu nhập ròng do điều hành - NỘI Definition nghĩa là gì?) Định nghĩa Net Operating Income – NOI Definition là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Net Operating Income – NOI Definition / Thu nhập ròng do điều hành - NỘI Definition. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây