Danh sách

Progressive Income Tax

Progressive Income Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive Income Tax / Thuế Thu Nhập Lũy Tiến trong Kinh tế -

Vertical Specialization

Vertical Specialization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Specialization / Chuyên Môn Hóa Hàng Dọc trong Kinh tế -

Verbal Order

Verbal Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verbal Order / (Sự) Đặt Hàng Miệng trong Kinh tế -

Vertical Suspension File

Vertical Suspension File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Suspension File / Phiếu (Hồ Sơ) Treo Đứng trong Kinh tế -

Verifiable

Verifiable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifiable / Có Thể Thẩm Tra Lại; Có Thể Kiểm Tra trong Kinh tế -

Verifical Analysis

Verifical Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifical Analysis / Phân Tích Dọc trong Kinh tế -

Verification By Consent

Verification By Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Consent / Thẩm Tra Có Sự Đồng Ý trong Kinh tế -

Verification By Tests And Scrutiny

Verification By Tests And Scrutiny là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Tests And Scrutiny / Thẩm Bằng Khảo Sát Và Thử Nghiệm trong Kinh tế -

Verification Of Accounts

Verification Of Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Accounts / (Sự) Giám Định Tài Sản (Của Kiểm Toán Viên) trong Kinh tế -

Verification Of Balance

Verification Of Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Balance / Thẩm Tra Số Dư trong Kinh tế -

Progress Control

Progress Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Control / Sự Theo Dõi Tiến Độ Sản Xuất; Sự Kiểm Tra Tiến Độ  trong Kinh tế -

Progress Payment

Progress Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Payment / Trả Tiền Theo Tiến Độ Công Việc; Trả Tiền Từng Giai Đoạn trong Kinh tế -

Progress Board

Progress Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Board / Bảng Tiến Độ trong Kinh tế -

Progress Report

Progress Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Report / Báo Cáo Tiến Độ trong Kinh tế -

Short-Term Borrowings

Short-Term Borrowings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Borrowings / (Các) Khoản Vay Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Progression

Progression là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progression / Cấp Số trong Kinh tế -

Short-Term Assets

Short-Term Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Assets / Tích Sản Tài Sản Có Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Progressive

Progressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive / Tăng Dần; Ngày Càng Tăng; Lũy Tiến trong Kinh tế -

Short-Term Appointment

Short-Term Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Appointment / (Sự) Bổ Nhiệm Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Progressionism

Progressionism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressionism / Chủ Nghĩa Tiến Bộ; Tiến Bộ Luận trong Kinh tế -