Danh sách

Verbal Offer

Verbal Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verbal Offer / (Sự) Chào Giá Miệng trong Kinh tế -

Programme Loan

Programme Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Loan / Khoản Vay Kế Hoạch trong Kinh tế -

Programme Management Information System

Programme Management Information System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Management Information System / Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Kế Hoạch trong Kinh tế -

Programme Merchandising

Programme Merchandising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Merchandising / Bán Hàng Có Kế Hoạch trong Kinh tế -

Vertical Trade

Vertical Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Trade / Mậu Dịch Hàng Dọc; Mậu Dịch Bắc-Nam trong Kinh tế -

Programme Monitoring

Programme Monitoring là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Monitoring / Sự Giám Trắc Kế Hoạch trong Kinh tế -

Vertical Trust

Vertical Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Trust / Tờ-Rớt Hợp Nhất Hàng Dọc trong Kinh tế -

Programme Narrative

Programme Narrative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Narrative / Thuyết Minh Kế Hoạch trong Kinh tế -

Vertical Trustification

Vertical Trustification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Trustification / Sự Tổ Hợp Thành Tờ-Rớt Theo Hàng Dọc trong Kinh tế -

Programme Of Work And Budget

Programme Of Work And Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programme Of Work And Budget / Kế hoạch công tác và ngân sách trong Kinh tế -

Verification By Tests And Scrutiny

Verification By Tests And Scrutiny là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Tests And Scrutiny / Thẩm Bằng Khảo Sát Và Thử Nghiệm trong Kinh tế -

Verification Of Accounts

Verification Of Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Accounts / (Sự) Giám Định Tài Sản (Của Kiểm Toán Viên) trong Kinh tế -

Verification Of Balance

Verification Of Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Balance / Thẩm Tra Số Dư trong Kinh tế -

Verification Of Footings And Postings

Verification Of Footings And Postings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Footings And Postings / Thẩm Tra Số Tổng Cộng Và Việc Vào Sổ trong Kinh tế -

Verify

Verify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verify / Thẩm Tra; Kiểm Tra; Kiểm Nghiệm trong Kinh tế -

Verso

Verso là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verso / Trang Mặt Sau trong Kinh tế -

Vertical International Specialization

Vertical International Specialization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical International Specialization / Chuyên Môn Hóa Quốc Tế Hàng Dọc trong Kinh tế -

Vertical Merger

Vertical Merger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Merger / Sự Hợp Nhất (Các Công Ty) Theo Chiều Dọc trong Kinh tế -

Vertical Mobility

Vertical Mobility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Mobility / Tính Lưu Động Thẳng Đứng (Của Lao Động) trong Kinh tế -

Progressive (Instalment) Payment

Progressive (Instalment) Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive (Instalment) Payment / Sự Trả (Góp) Tăng Dần trong Kinh tế -