Danh sách

Verifiable

Verifiable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifiable / Có Thể Thẩm Tra Lại; Có Thể Kiểm Tra trong Kinh tế -

Verifical Analysis

Verifical Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifical Analysis / Phân Tích Dọc trong Kinh tế -

Verification By Consent

Verification By Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Consent / Thẩm Tra Có Sự Đồng Ý trong Kinh tế -

Verification By Tests And Scrutiny

Verification By Tests And Scrutiny là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Tests And Scrutiny / Thẩm Bằng Khảo Sát Và Thử Nghiệm trong Kinh tế -

Verification Of Accounts

Verification Of Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Accounts / (Sự) Giám Định Tài Sản (Của Kiểm Toán Viên) trong Kinh tế -

Verification Of Balance

Verification Of Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Balance / Thẩm Tra Số Dư trong Kinh tế -

Verification Of Footings And Postings

Verification Of Footings And Postings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Footings And Postings / Thẩm Tra Số Tổng Cộng Và Việc Vào Sổ trong Kinh tế -

Verify

Verify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verify / Thẩm Tra; Kiểm Tra; Kiểm Nghiệm trong Kinh tế -

Verso

Verso là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verso / Trang Mặt Sau trong Kinh tế -

Vertical International Specialization

Vertical International Specialization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical International Specialization / Chuyên Môn Hóa Quốc Tế Hàng Dọc trong Kinh tế -

Short-Term Assets

Short-Term Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Assets / Tích Sản Tài Sản Có Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Progressive

Progressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive / Tăng Dần; Ngày Càng Tăng; Lũy Tiến trong Kinh tế -

Short-Term Appointment

Short-Term Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Appointment / (Sự) Bổ Nhiệm Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Progressionism

Progressionism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressionism / Chủ Nghĩa Tiến Bộ; Tiến Bộ Luận trong Kinh tế -

Proforma Document

Proforma Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma Document / Văn Kiện Mẫu, Quy Ước trong Kinh tế -

Short-Term

Short-Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term / Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Proforma Account Sale

Proforma Account Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma Account Sale / Bản Kê Bán Hàng Hình Thức trong Kinh tế -

Proforma

Proforma là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma / Bản Dự Thảo Tài Chính trong Kinh tế -

Profit-Taking

Profit-Taking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Taking / Sự Thu Hoạch Lợi Nhuận; Sự Thu Được Lãi trong Kinh tế -

Short-Staffed

Short-Staffed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Staffed / Thiếu Người; Thiếu Nhân Viên trong Kinh tế -