Trang chủ 2019
Danh sách
Verifiable
Verifiable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifiable / Có Thể Thẩm Tra Lại; Có Thể Kiểm Tra trong Kinh tế -
Verifical Analysis
Verifical Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifical Analysis / Phân Tích Dọc trong Kinh tế -
Verification By Consent
Verification By Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Consent / Thẩm Tra Có Sự Đồng Ý trong Kinh tế -
Verification By Tests And Scrutiny
Verification By Tests And Scrutiny là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification By Tests And Scrutiny / Thẩm Bằng Khảo Sát Và Thử Nghiệm trong Kinh tế -
Verification Of Accounts
Verification Of Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Accounts / (Sự) Giám Định Tài Sản (Của Kiểm Toán Viên) trong Kinh tế -
Verification Of Balance
Verification Of Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Balance / Thẩm Tra Số Dư trong Kinh tế -
Verification Of Footings And Postings
Verification Of Footings And Postings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verification Of Footings And Postings / Thẩm Tra Số Tổng Cộng Và Việc Vào Sổ trong Kinh tế -
Verify
Verify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verify / Thẩm Tra; Kiểm Tra; Kiểm Nghiệm trong Kinh tế -
Verso
Verso là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verso / Trang Mặt Sau trong Kinh tế -
Vertical International Specialization
Vertical International Specialization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical International Specialization / Chuyên Môn Hóa Quốc Tế Hàng Dọc trong Kinh tế -
Short-Term Assets
Short-Term Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Assets / Tích Sản Tài Sản Có Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Progressive
Progressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive / Tăng Dần; Ngày Càng Tăng; Lũy Tiến trong Kinh tế -
Short-Term Appointment
Short-Term Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Appointment / (Sự) Bổ Nhiệm Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Progressionism
Progressionism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressionism / Chủ Nghĩa Tiến Bộ; Tiến Bộ Luận trong Kinh tế -
Proforma Document
Proforma Document là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma Document / Văn Kiện Mẫu, Quy Ước trong Kinh tế -
Short-Term
Short-Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term / Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Proforma Account Sale
Proforma Account Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma Account Sale / Bản Kê Bán Hàng Hình Thức trong Kinh tế -
Proforma
Proforma là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proforma / Bản Dự Thảo Tài Chính trong Kinh tế -
Profit-Taking
Profit-Taking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Taking / Sự Thu Hoạch Lợi Nhuận; Sự Thu Được Lãi trong Kinh tế -
Short-Staffed
Short-Staffed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Staffed / Thiếu Người; Thiếu Nhân Viên trong Kinh tế -