Danh sách

Vertical Philips Curve

Vertical Philips Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Philips Curve / Đường Cong; Khúc Tuyến Philipps Thẳng Đứng trong Kinh tế -

Progressive (Instalment) Payment

Progressive (Instalment) Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive (Instalment) Payment / Sự Trả (Góp) Tăng Dần trong Kinh tế -

Vertical Planning

Vertical Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Planning / Kế Hoạch Hóa Hàng Dọc trong Kinh tế -

Sinking Fund Mortgage

Sinking Fund Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinking Fund Mortgage / Thế Chấp Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -

Vertical Specialization

Vertical Specialization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Specialization / Chuyên Môn Hóa Hàng Dọc trong Kinh tế -

Progressive Income Tax

Progressive Income Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progressive Income Tax / Thuế Thu Nhập Lũy Tiến trong Kinh tế -

Vertical Suspension File

Vertical Suspension File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vertical Suspension File / Phiếu (Hồ Sơ) Treo Đứng trong Kinh tế -

Verbal Order

Verbal Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verbal Order / (Sự) Đặt Hàng Miệng trong Kinh tế -

Verifiable

Verifiable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifiable / Có Thể Thẩm Tra Lại; Có Thể Kiểm Tra trong Kinh tế -

Verifical Analysis

Verifical Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Verifical Analysis / Phân Tích Dọc trong Kinh tế -

Profits Policy

Profits Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profits Policy / Đơn Bảo Hiểm Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Progress Chart

Progress Chart là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Chart / Biểu Đồ Tiến Độ Công Tác trong Kinh tế -

Progress Chaser

Progress Chaser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Chaser / Người (Chịu Trách Nhiệm) Theo Dõi Tiến Độ trong Kinh tế -

Progress Chasing

Progress Chasing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Chasing / Việc Theo Dõi Tiến Độ trong Kinh tế -

Progress Control

Progress Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Control / Sự Theo Dõi Tiến Độ Sản Xuất; Sự Kiểm Tra Tiến Độ  trong Kinh tế -

Progress Payment

Progress Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Payment / Trả Tiền Theo Tiến Độ Công Việc; Trả Tiền Từng Giai Đoạn trong Kinh tế -

Progress Board

Progress Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Board / Bảng Tiến Độ trong Kinh tế -

Progress Report

Progress Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progress Report / Báo Cáo Tiến Độ trong Kinh tế -

Short-Term Borrowings

Short-Term Borrowings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Term Borrowings / (Các) Khoản Vay Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Progression

Progression là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Progression / Cấp Số trong Kinh tế -