Danh sách

Loss On Devaluation

Loss On Devaluation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss On Devaluation / Lỗ Do Tiền Mất Giá trong Kinh tế -

Loss On Disposal (On A Noncurrent Asset)

Loss On Disposal (On A Noncurrent Asset) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss On Disposal (On A Noncurrent Asset) / Lỗ Bán Tài Sản Cũ trong Kinh tế -

Hit On Screen

Hit On Screen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hit On Screen / "Đụng Vào Bình Phong" trong Kinh tế -

Loss On Exchange

Loss On Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss On Exchange / Lỗ Hối Đoái; Tổn Thất Ngoại Hối trong Kinh tế -

Global Product

Global Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Global Product / Sản Phẩm Toàn Cầu trong Kinh tế -

Internal Promotion

Internal Promotion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Promotion / Sự Đề Bạt Nội Bộ trong Kinh tế -

Global Quota

Global Quota là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Global Quota / Nạn Ngạch Toàn Cầu trong Kinh tế -

Internal Receivables

Internal Receivables là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Receivables / Phải Thu Nội Bộ trong Kinh tế -

Interbank Loan

Interbank Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interbank Loan / Khoản Vay Liên Ngân Hàng trong Kinh tế -

Internal Revenue

Internal Revenue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Revenue / Thu Nhập Thuế Trong Nước trong Kinh tế -

Holder Of A Power Of Attorney

Holder Of A Power Of Attorney là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Holder Of A Power Of Attorney / Người Giữ Giấy ủy Quyền trong Kinh tế -

Interbank Offered Rate

Interbank Offered Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interbank Offered Rate / Lãi Suất (Cho Vay) Liên Ngân Hàng trong Kinh tế -

Monetary Limitation

Monetary Limitation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetary Limitation / Hạn Chế Mức Lưu Thông Tiền Tệ trong Kinh tế -

Go Bankrupt (To..)

Go Bankrupt (To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Go Bankrupt (To..) / Phá Sản trong Kinh tế -

Money

Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money / Tiền; Tiền Tệ; Của Cải; Tài Sản trong Kinh tế -

Lose One’s Capital (To…)

Lose One's Capital (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lose One's Capital (To...) / Lỗ Vốn trong Kinh tế -

Loss Minimization

Loss Minimization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Minimization / (Sự) Tối Thiểu Hóa Mức Lỗ trong Kinh tế -

Loss Of Custom

Loss Of Custom là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Of Custom / Sự Mất Khách Hàng trong Kinh tế -

Group Sale

Group Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Group Sale / Sự Bán Theo Tỉ Lệ Các Chứng Khoán Do Tất Cả Các Thành Viên Của Hiệp Đoàn Nắm Giữ; Sự Bán (Chia Nhau) Tập Thể trong Kinh tế -

Loss Of Entitlement

Loss Of Entitlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Of Entitlement / Mất Quyền Lợi trong Kinh tế -