Danh sách

Scale Of Preferences

Scale Of Preferences là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale Of Preferences / Mức Độ Thích Hơn (Của Người Tiêu Dùng) trong Kinh tế -

Vote A Sum (To…)

Vote A Sum (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote A Sum (To…) / Bỏ Phiếu Thông Qua Một Số Tiền trong Kinh tế -

Scale Of Reimbursement

Scale Of Reimbursement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale Of Reimbursement / Bảng Tỉ Lệ Hoàn Trả trong Kinh tế -

Proprietary Product

Proprietary Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proprietary Product / Sản Phẩm Độc Quyền trong Kinh tế -

Vote By (A) Show Of Hands (To…)

Vote By (A) Show Of Hands (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote By (A) Show Of Hands (To…) / Biểu Quyết Giơ Tay trong Kinh tế -

Scale Of Salaries

Scale Of Salaries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale Of Salaries / Thang Lương trong Kinh tế -

Vote By Proxy (To…)

Vote By Proxy (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote By Proxy (To…) / Biểu Quyết Do Ủy Nhiệm trong Kinh tế -

Vote Down

Vote Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote Down / Bỏ Phiếu Bác trong Kinh tế -

Schedule

Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schedule / Lịch; Chương Trình; Mục Lục; Bảng Kê (Hàng Hóa) trong Kinh tế -

Yen

Yen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Yen / Đồng Yên trong Kinh tế -

Vouch For

Vouch For là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vouch For / Đảm Bảo; Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Prospect Of Marketing

Prospect Of Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prospect Of Marketing / Triển Vọng Tiếp Thị trong Kinh tế -

Scalp

Scalp là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scalp / Đầu Cơ, Buôn Chứng Khoán Loại Nhỏ trong Kinh tế -

Prospective Financial Information

Prospective Financial Information là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prospective Financial Information / Thông Tin Về Viễn Cảnh Tài Chính trong Kinh tế -

Voucher Audit

Voucher Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voucher Audit / Thẩm Tra Chứng Từ trong Kinh tế -

Proprietary Right

Proprietary Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proprietary Right / Quyền Chuyên Lợi; Quyền Sở Hữu trong Kinh tế -

Scalper

Scalper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scalper / Người Buôn Chứng Khoán Loại Nhỏ trong Kinh tế -

Voucher Clerk

Voucher Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voucher Clerk / Nhân Viên Ghi Sổ Chứng Từ Thanh Toán; Nhân Viên Phân Bổ Tổn Thất Chở Hàng trong Kinh tế -

Voucher For Receipt

Voucher For Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Voucher For Receipt / Phiếu Thu trong Kinh tế -

Scandinavian Airlines System

Scandinavian Airlines System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scandinavian Airlines System / Công Ty Hàng Không Bắc Âu trong Kinh tế -