Danh sách

Protest Note

Protest Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protest Note / Giáy Báo Cự Tuyệt Thanh Toán trong Kinh tế -

Protective Duty

Protective Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective Duty / Thuế Quan Bảo Hộ trong Kinh tế -

Schedule Of Charges

Schedule Of Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schedule Of Charges / Bảng Giá Phí Chính Thức trong Kinh tế -

Protective Import Duty

Protective Import Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective Import Duty / Thuế Nhập Khẩu Bảo Hộ trong Kinh tế -

Protective Export Duty

Protective Export Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective Export Duty / Thuế Xuất Khẩu Bảo Hộ trong Kinh tế -

Protective Mark

Protective Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective Mark / Ký Hiệu Bảo Hộ Bao Bì Hàng Hóa trong Kinh tế -

Protective Clause

Protective Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective Clause / Điều Khoản Bảo Hộ trong Kinh tế -

Protective Packing

Protective Packing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective Packing / Bao Bì Bảo Hộ trong Kinh tế -

Scheduled Class

Scheduled Class là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Class / Giai Cấp Tiện Dân ở Ấn Độ trong Kinh tế -

Protective System

Protective System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Protective System / Chế Độ Mậu Dịch Có Tính Bảo Hộ; Chế Độ Thuế Quan Bảo Hộ trong Kinh tế -

Scale Of Reimbursement

Scale Of Reimbursement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale Of Reimbursement / Bảng Tỉ Lệ Hoàn Trả trong Kinh tế -

Proprietary Product

Proprietary Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proprietary Product / Sản Phẩm Độc Quyền trong Kinh tế -

Vote By (A) Show Of Hands (To…)

Vote By (A) Show Of Hands (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote By (A) Show Of Hands (To…) / Biểu Quyết Giơ Tay trong Kinh tế -

Scale Of Salaries

Scale Of Salaries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale Of Salaries / Thang Lương trong Kinh tế -

Vote By Proxy (To…)

Vote By Proxy (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote By Proxy (To…) / Biểu Quyết Do Ủy Nhiệm trong Kinh tế -

Vote Down

Vote Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Vote Down / Bỏ Phiếu Bác trong Kinh tế -

Schedule

Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schedule / Lịch; Chương Trình; Mục Lục; Bảng Kê (Hàng Hóa) trong Kinh tế -

Yen

Yen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Yen / Đồng Yên trong Kinh tế -

Yellow Goods

Yellow Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Yellow Goods / Hàng Vàng trong Kinh tế -

Year-To-Year

Year-To-Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Year-To-Year / Mỗi Năm trong Kinh tế -