Danh sách

Subordinated Internet

Subordinated Internet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subordinated Internet / Lãi Thứ Cấp (Trên Một Quyền Để Đương Hạng Hai)  trong Kinh tế -

Parity Index

Parity Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Index / Chỉ Số Đối Đẳng; Chỉ Số Bình Giá trong Kinh tế -

Subranch

Subranch là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subranch / Hãng Chi Nhánh; Công Ty Chi Nhánh trong Kinh tế -

Sub-rent

Sub-rent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sub-rent / Thuê Lại (Một Phòng Nhiều Buồng)  trong Kinh tế -

Parity Price

Parity Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Price / Ngang Giá; Giá Ngang Nhau trong Kinh tế -

Parity Ratio

Parity Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Ratio / Tỷ Suất Bình Giá trong Kinh tế -

High Value Added

High Value Added là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Value Added / Với Trị Giá Gia Tăng Cao trong Kinh tế -

Parity Table

Parity Table là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Table / Bảng Bình Giá trong Kinh tế -

High Value Of Reference

High Value Of Reference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Value Of Reference / Giá Trị Tham Khảo Cao trong Kinh tế -

Treasurer Check

Treasurer Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasurer Check / [Mỹ] Chi Phiếu Ngân Hàng trong Kinh tế -

Lobster Shift

Lobster Shift là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lobster Shift / Ca Làm "Tôm Hùm"; Ca Đêm trong Kinh tế -

Nominal Amount

Nominal Amount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Amount / Số Tiền Ghi Trên Phiếu, Trên Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Lump-Sump Purchase

Lump-Sump Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lump-Sump Purchase / Mua Giá Mão; Mua Bao trong Kinh tế -

Nominal Liabilities

Nominal Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Liabilities / Nợ Giả Định trong Kinh tế -

High Seas

High Seas là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Seas / Biển Khơi trong Kinh tế -

Modernization Program(me)

Modernization Program(me) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Modernization Program(me) / Kế Hoạch, Chương Trình Hiện Đại Hóa trong Kinh tế -

High Season

High Season là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Season / Mùa Đắt Khách; Màu Đông Khách trong Kinh tế -

Modes Of Transport

Modes Of Transport là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Modes Of Transport / (Các) Phương Thức Vận Tải trong Kinh tế -

High Socielty

High Socielty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Socielty / Xã Hội Thượng Lưu; Giới Thượng Lưu trong Kinh tế -

Modification

Modification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Modification / Sự Sửa Đổi; Sự Thay Đổi trong Kinh tế -