Danh sách

Loaned Flat

Loaned Flat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loaned Flat / Vay Không Trả Lãi trong Kinh tế -

Highelight

Highelight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Highelight / Làm Nổi Bật; Nêu Bật trong Kinh tế -

No Transshipment Permitted

No Transshipment Permitted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng No Transshipment Permitted / Không Được Chuyển Sang Tàu Khác trong Kinh tế -

Monetarism

Monetarism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetarism / Chủ Nghĩa Tiền Tệ; Trường Phái Duy Tiền Tệ trong Kinh tế -

Nodal Point

Nodal Point là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nodal Point / Điểm Nút trong Kinh tế -

Monetarist

Monetarist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetarist / Người Theo Chủ Nghĩa Tiền Tệ trong Kinh tế -

Highlights

Highlights là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Highlights / Những Nét Nổi Bật Nhất; Những Nét Đặc Sắc Nhất  trong Kinh tế -

Monetary

Monetary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetary / (Thuộc Về) Tiền Tệ; Lưu Thông Tiền Tệ; Tài Chính trong Kinh tế -

Highly Margin Product

Highly Margin Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Highly Margin Product / Sản Phẩm Lời Cao trong Kinh tế -

Monetary Adjustment

Monetary Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetary Adjustment / Sự Điều Chỉnh Tiền Tệ trong Kinh tế -

Sub-rent

Sub-rent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sub-rent / Thuê Lại (Một Phòng Nhiều Buồng)  trong Kinh tế -

Parity Price

Parity Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Price / Ngang Giá; Giá Ngang Nhau trong Kinh tế -

Parity Ratio

Parity Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Ratio / Tỷ Suất Bình Giá trong Kinh tế -

High Value Added

High Value Added là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Value Added / Với Trị Giá Gia Tăng Cao trong Kinh tế -

Parity Table

Parity Table là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Table / Bảng Bình Giá trong Kinh tế -

High Value Of Reference

High Value Of Reference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Value Of Reference / Giá Trị Tham Khảo Cao trong Kinh tế -

Treasurer Check

Treasurer Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasurer Check / [Mỹ] Chi Phiếu Ngân Hàng trong Kinh tế -

High Wage, Low Labour

High Wage, Low Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Wage, Low Labour / Sức Lao Động Ít, Lương Cao trong Kinh tế -

Modernize

Modernize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Modernize / Hiện Đại Hóa trong Kinh tế -

Higher Bid

Higher Bid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Higher Bid / Sự Đấu Giá Cáo Hơn (Trong Cuộc Đấu Giá); Trả Giá Cao Hơn trong Kinh tế -