Danh sách

Quality Of Goods

Quality Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Of Goods / Chất Lượng Hàng Hóa trong Kinh tế -

Quadratic Utility Function

Quadratic Utility Function là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadratic Utility Function / Hàm Số Hiệu Dụng Bậc Hai trong Kinh tế -

Quadripartite

Quadripartite là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadripartite / Bốn Phần Hợp Thành; Do Bốn Người Hoặc Bốn Nước Hình Thành trong Kinh tế -

Qualified Accountant

Qualified Accountant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Accountant / Kế Toán Viên Có Bằng Cấp, Hợp Cách trong Kinh tế -

Qualified Agreement

Qualified Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Agreement / Hiệp Định Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Qualified Approval

Qualified Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Approval / Phê Chuẩn Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Qualified Audit Report

Qualified Audit Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Audit Report / Báo Cáo Kiểm Toán Có Phê Chú trong Kinh tế -

Qualified Certificate

Qualified Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Certificate / Giấy Chứng Nhận Có Điều Kiện; Giấy Chứng Nhận Hợp Cách trong Kinh tế -

Qualified Endorsement

Qualified Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Endorsement / Ký Hậu Có Điều Kiện; Ký Hậu Bảo Lưu trong Kinh tế -

Qualified Majority

Qualified Majority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Majority / Đa Số Tương Đối trong Kinh tế -

Qualified Title

Qualified Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Title / Quyền Sở Hữu Tài Sản Có Hạn Độ trong Kinh tế -

Qualified Accounts

Qualified Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Accounts / Các Bảng Kết Toán Sai Sót trong Kinh tế -

Qualifying Clause

Qualifying Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Clause / Điều Khoản Có Hiệu Lực Hủy Hợp Đồng trong Kinh tế -

Purchasing Power Of Currency

Purchasing Power Of Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Of Currency / Sức Mua Của Đồng Tiền trong Kinh tế -

Qualifying Period

Qualifying Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Period / Thời Kỳ Tập Sự, Thực Tập trong Kinh tế -

Purchasing Power Of Money

Purchasing Power Of Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Of Money / Sức Mua Của Đồng Tiền trong Kinh tế -

Qualifying Policy

Qualifying Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ Có Giảm Phí Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Qualitative Analysis

Qualitative Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Analysis / Phân Tích Định Tính; Phân Tích Chất Lượng trong Kinh tế -

Qualitative Control

Qualitative Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Control / Sự Kiểm Soát Về Chất trong Kinh tế -

Qualitative Marketing Research

Qualitative Marketing Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Marketing Research / (Sự) Nghiên Cứu Tiếp Thị Định Tính trong Kinh tế -