Trang chủ 2019
Danh sách
Quality Of Goods
Quality Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Of Goods / Chất Lượng Hàng Hóa trong Kinh tế -
Quadratic Utility Function
Quadratic Utility Function là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadratic Utility Function / Hàm Số Hiệu Dụng Bậc Hai trong Kinh tế -
Quadripartite
Quadripartite là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadripartite / Bốn Phần Hợp Thành; Do Bốn Người Hoặc Bốn Nước Hình Thành trong Kinh tế -
Qualified Accountant
Qualified Accountant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Accountant / Kế Toán Viên Có Bằng Cấp, Hợp Cách trong Kinh tế -
Qualified Agreement
Qualified Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Agreement / Hiệp Định Có Điều Kiện trong Kinh tế -
Qualified Approval
Qualified Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Approval / Phê Chuẩn Có Điều Kiện trong Kinh tế -
Qualified Audit Report
Qualified Audit Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Audit Report / Báo Cáo Kiểm Toán Có Phê Chú trong Kinh tế -
Qualified Certificate
Qualified Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Certificate / Giấy Chứng Nhận Có Điều Kiện; Giấy Chứng Nhận Hợp Cách trong Kinh tế -
Qualified Endorsement
Qualified Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Endorsement / Ký Hậu Có Điều Kiện; Ký Hậu Bảo Lưu trong Kinh tế -
Qualified Majority
Qualified Majority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Majority / Đa Số Tương Đối trong Kinh tế -
Qualified Title
Qualified Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Title / Quyền Sở Hữu Tài Sản Có Hạn Độ trong Kinh tế -
Qualified Accounts
Qualified Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Accounts / Các Bảng Kết Toán Sai Sót trong Kinh tế -
Qualifying Clause
Qualifying Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Clause / Điều Khoản Có Hiệu Lực Hủy Hợp Đồng trong Kinh tế -
Purchasing Power Of Currency
Purchasing Power Of Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Of Currency / Sức Mua Của Đồng Tiền trong Kinh tế -
Qualifying Period
Qualifying Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Period / Thời Kỳ Tập Sự, Thực Tập trong Kinh tế -
Purchasing Power Of Money
Purchasing Power Of Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Of Money / Sức Mua Của Đồng Tiền trong Kinh tế -
Qualifying Policy
Qualifying Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ Có Giảm Phí Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Qualitative Analysis
Qualitative Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Analysis / Phân Tích Định Tính; Phân Tích Chất Lượng trong Kinh tế -
Qualitative Control
Qualitative Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Control / Sự Kiểm Soát Về Chất trong Kinh tế -
Qualitative Marketing Research
Qualitative Marketing Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Marketing Research / (Sự) Nghiên Cứu Tiếp Thị Định Tính trong Kinh tế -