Danh sách

Terms Of Sale

Terms Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Sale / Điều Kiện Bán, Tiêu Thụ trong Kinh tế -

Terms Of Service

Terms Of Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Service / Điều Kiện Phục Vụ trong Kinh tế -

Terms Of A Contract

Terms Of A Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of A Contract / Điều Khoản Hợp Đồng trong Kinh tế -

Suspend Credit

Suspend Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspend Credit / Khoản Có Ghi Tạm; Khoản Tạm Thu  trong Kinh tế -

Terms Of Packing

Terms Of Packing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Packing / Điều Kiện Bao Bì trong Kinh tế -

Term Of Payment

Term Of Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Term Of Payment / Kỳ Hạn Trả Tiền trong Kinh tế -

Terms Of Payment

Terms Of Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Payment / Điều Kiện Trả Tiền; Thể Thức Thanh Toán trong Kinh tế -

Suspense Entry

Suspense Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspense Entry / Khoản Ghi Sổ Tạm; Khoản Bút Toán Ghi Tạm  trong Kinh tế -

Terms Of Price

Terms Of Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Price / Điều Kiện Giá Cả trong Kinh tế -

Term Of A Bill

Term Of A Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Term Of A Bill / Thời Hạn Thương Phiếu; Kỳ Hạn Hối Phiếu trong Kinh tế -

Suspend Performance Of Obligations (To…)

Suspend Performance Of Obligations (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspend Performance Of Obligations (To...) / Ngưng Thực Hiện Nghĩa Vụ Hợp Đồng  trong Kinh tế -

Suspend Work (To…)

Suspend Work (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspend Work (To...) / Ngưng Việc  trong Kinh tế -

Term Insurance

Term Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Term Insurance / Bảo Hiểm (Nhân Thọ) Định Kỳ trong Kinh tế -

Suspended Sentence

Suspended Sentence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspended Sentence / Án Treo trong Kinh tế -

Suspend Account

Suspend Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspend Account / Tài Khoản Treo, Tài Khoản Tạm Thời trong Kinh tế -

Term Structure Of Interest Rate

Term Structure Of Interest Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Term Structure Of Interest Rate / Cơ Cấu Kỳ Hạn Của Lãi Suất trong Kinh tế -

Sustained Development

Sustained Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sustained Development / Sự Phát Triển Liên Tục, Bền Vững trong Kinh tế -

Suspense Fund

Suspense Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspense Fund / Khoản Tiền Tạm Ghi; Vốn Tạm Ghi trong Kinh tế -

Terms Of Quality

Terms Of Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Quality / Điều Kiện Phẩm Chất, Chất Lượng trong Kinh tế -

Sustained Growth

Sustained Growth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sustained Growth / (Sự) Tăng Trưởng Liên Tục  trong Kinh tế -