Danh sách

Support Prices By Buying (To…)

Support Prices By Buying (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Support Prices By Buying (To...) / Trợ Giá Bằng Việc Mua (Mua Để Trợ Giá)  trong Kinh tế -

Time For Protest

Time For Protest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time For Protest / Kỳ Hạn Làm Chứng Thư Từ Chối Thanh Toán Hoặc Nhận Trả trong Kinh tế -

Support The Exchange Rate (To…)

Support The Exchange Rate (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Support The Exchange Rate (To...) / Duy Trì Hối Suất trong Kinh tế -

Time Frame

Time Frame là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Frame / Pham Vi (Kéo Dài Của) Thời Gian; Lát Thời Gian trong Kinh tế -

Time Indefinite Shipment

Time Indefinite Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Indefinite Shipment / (Sự) Xếp Chở Không Định Hạn Kỳ trong Kinh tế -

Trough

Trough là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trough / Đáy Khe (Của Chu Kỳ Thương Nghiệp) trong Kinh tế -

Troy Ounce

Troy Ounce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Troy Ounce / Troi Ao-Xơ (= 1/12 Pound, = 31,1035G) trong Kinh tế -

Troy Weight

Troy Weight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Troy Weight / Hệ Troi (Hệ Thống Cân Lường Vàng Bạc Của Anh, Trong Đó 1 Pound = 12 Ounce) trong Kinh tế -

Turnaround Situation

Turnaround Situation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnaround Situation / Tình Trạng Hồi Phục (Của Một Công Ty Sau Nhiều Năm Thua Lỗ) trong Kinh tế -

Supply Theory

Supply Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Theory / Lý Thuyết Cung  trong Kinh tế -

Supply Of Labour

Supply Of Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Of Labour / Sự Cung ứng Lao Động  trong Kinh tế -

Supply Shock

Supply Shock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Shock / Cơn Sốc Cung  trong Kinh tế -

Supply Over Demand

Supply Over Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Over Demand / (Mức) Cung Vượt Cầu; Cung Quá Cầu trong Kinh tế -

Supply Sider (Supply-sider)

Supply Sider (Supply-sider) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Sider (Supply-sider) / Nhà Kinh Tế (Theo Trường Phái) Trọng Cung; Trường Phái Trọng Cung  trong Kinh tế -

Supply Price

Supply Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Price / Giá Cung ứng (Giá Thấp Nhất Được Nhà Cung ứng Chấp Nhận)  trong Kinh tế -

Turn Of The Market

Turn Of The Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turn Of The Market / Tiền Lời; Biên Lãi (Chênh Lệch Giữa Giá Mua Và Giá Bán( (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -

Supply Schedule

Supply Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Schedule / Bảng Cung Cấp; Bảng Kế Hoạch Cung ứng (Của Nhà Sản Xuất) trong Kinh tế -

Trust Stock Company

Trust Stock Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trust Stock Company / Công Ty Cổ Phần Tín Thác trong Kinh tế -

Supply Factor

Supply Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supply Factor / Nhân Tố Cung Cấp  trong Kinh tế -

Trust Unit

Trust Unit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trust Unit / Số Cổ Phần Tín Thác trong Kinh tế -