Trang chủ 2019
Danh sách
Taxable Class Of Goods
Taxable Class Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable Class Of Goods / Loại Hàng Phải Trả Thuế, (Có Thể) Đánh Thuế trong Kinh tế -
Taxable Income
Taxable Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable Income / Thu Nhập Phải Chịu Thuế trong Kinh tế -
Social Dumping
Social Dumping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Dumping / Bán Phá Giá Xã Hội (Đem Sản Phẩm Giá Thành Rẻ Trong Nước Bán Ra Nước Ngoài) trong Kinh tế -
Tax Threshold
Tax Threshold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Threshold / Ngưỡng Đóng Thuế, Mức Thu Nhập Khởi Đầu Chịu Thuế trong Kinh tế -
Tax Token
Tax Token là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Token / Giấy Vé Chứng Nhận Đã Trả Thuế Sử Dụng Ô Tô Trên Công Lộ trong Kinh tế -
Tax Treaty
Tax Treaty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Treaty / Điều Ước Thuế (Ký Kết Giữa Nước Này Với Nước Khác) trong Kinh tế -
Unadvertised
Unadvertised là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unadvertised / (Cuộc Họp) Không Được Thông Báo; Không Công Khai trong Kinh tế -
Tax Umbrella
Tax Umbrella là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Umbrella / Cái Ô Thuế trong Kinh tế -
Unallocated Contigency
Unallocated Contigency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unallocated Contigency / Khoản Kinh Phí Khẩn Cấp Chưa Đưa Vào Dự Toán trong Kinh tế -
Tax Voucher
Tax Voucher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Voucher / Giấy Kê Số Tiền Thuế Được (Công Ty) Giữ Lại Kèm Theo Lệnh Trả Cổ Tức Gởi Đến Ngân Hàng; Phiếu Thuế trong Kinh tế -
Money Shop
Money Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Shop / Hiệu Kinh Doanh Tiền Tệ trong Kinh tế -
Money Squeeze
Money Squeeze là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Squeeze / Sự Siết Chặt Tiền Tệ trong Kinh tế -
Money Standard
Money Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Standard / Bản Vị Tiền Tệ trong Kinh tế -
Money Stock
Money Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Stock / Cổ Phiếu Tiền Mặt; Cổ Phiếu Tài Chính trong Kinh tế -
Money Supply Rule
Money Supply Rule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Supply Rule / Quy Định Về Phát Hành Tiền Tệ trong Kinh tế -
Money Supply Schedule
Money Supply Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Supply Schedule / Đồ Thị Mức Cung Tiền Tệ trong Kinh tế -
Money Supply Spending Linkages
Money Supply Spending Linkages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Supply Spending Linkages / (Các) Mối Liên Kết Mức Cung Và Chi Tiêu Tiền trong Kinh tế -
Money Terms
Money Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Terms / Đơn Vị Tiền Tệ trong Kinh tế -
Money Trader
Money Trader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Trader / Người Đầu Cơ Hối Đoái trong Kinh tế -
Money Token
Money Token là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Token / Thẻ Tính Tiền; Giơ-Tông trong Kinh tế -