Danh sách

Unallotted Shares

Unallotted Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unallotted Shares / Cổ Phần Không Chia trong Kinh tế -

Unanimity

Unanimity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unanimity / (Sự) Nhất Trí trong Kinh tế -

Tax Yield

Tax Yield là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Yield / Mức, Tỉ Lệ Thu Nhập Thuế (Của Một Sắc Thuế); Phần Thu Của Một Sắc Thuế  trong Kinh tế -

Taxable Article

Taxable Article là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable Article / Mặt Hàng Phải Nộp Thuế  trong Kinh tế -

Tax Wedge

Tax Wedge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Wedge / Nêm Thuế  trong Kinh tế -

Taxable Earnings

Taxable Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable Earnings / Thu Nhập Phải Chịu Thuế trong Kinh tế -

Taxable Class Of Goods

Taxable Class Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable Class Of Goods / Loại Hàng Phải Trả Thuế, (Có Thể) Đánh Thuế  trong Kinh tế -

Taxable Income

Taxable Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taxable Income / Thu Nhập Phải Chịu Thuế trong Kinh tế -

Social Dumping

Social Dumping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Dumping / Bán Phá Giá Xã Hội (Đem Sản Phẩm Giá Thành Rẻ Trong Nước Bán Ra Nước Ngoài) trong Kinh tế -

Tax Threshold

Tax Threshold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Threshold / Ngưỡng Đóng Thuế, Mức Thu Nhập Khởi Đầu Chịu Thuế  trong Kinh tế -

Unapplied Manufacturing Expenses

Unapplied Manufacturing Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unapplied Manufacturing Expenses / Chi Phí Chế Tạo Chưa Phân Phối trong Kinh tế -

Unamortized Discount

Unamortized Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unamortized Discount / (Khoản) Chiết Khấu Chưa Hoàn Dần trong Kinh tế -

Uncovered Advance

Uncovered Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncovered Advance / Tiền ứng Trước Không Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Social Utility

Social Utility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Utility / Công Trình Phúc Lợi Xã Hội trong Kinh tế -

Uncovered Balance

Uncovered Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncovered Balance / Sự Thấu Chi trong Kinh tế -

Smallholder (Small Holder)

Smallholder (Small Holder) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smallholder (Small Holder) / Tiểu Nông; Người Canh Tác Nhỏ trong Kinh tế -

Money Shop

Money Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Shop / Hiệu Kinh Doanh Tiền Tệ trong Kinh tế -

Money Squeeze

Money Squeeze là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Squeeze / Sự Siết Chặt Tiền Tệ trong Kinh tế -

Money Standard

Money Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Standard / Bản Vị Tiền Tệ trong Kinh tế -

Money Stock

Money Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Stock / Cổ Phiếu Tiền Mặt; Cổ Phiếu Tài Chính trong Kinh tế -