Danh sách

Tax Umbrella

Tax Umbrella là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Umbrella / Cái Ô Thuế trong Kinh tế -

Unallocated Contigency

Unallocated Contigency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unallocated Contigency / Khoản Kinh Phí Khẩn Cấp Chưa Đưa Vào Dự Toán trong Kinh tế -

Tax Voucher

Tax Voucher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Voucher / Giấy Kê Số Tiền Thuế Được (Công Ty) Giữ Lại Kèm Theo Lệnh Trả Cổ Tức Gởi Đến Ngân Hàng; Phiếu Thuế  trong Kinh tế -

Unallotted Apportionment

Unallotted Apportionment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unallotted Apportionment / Phần Chia Chưa Phân Phối trong Kinh tế -

Tax Withheld

Tax Withheld là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Withheld / Khoản Thuế Lấy Trước  trong Kinh tế -

Unallotted Appropriation

Unallotted Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unallotted Appropriation / Kinh Phí Chưa Phân Phối trong Kinh tế -

Tax Write-Off

Tax Write-Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Write-Off / Khoản Chi, Khoản Lỗ Có Thể Khấu Trừ Thuế Trên Các Công Ty  trong Kinh tế -

Unallotted Shares

Unallotted Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unallotted Shares / Cổ Phần Không Chia trong Kinh tế -

Unanimity

Unanimity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unanimity / (Sự) Nhất Trí trong Kinh tế -

Tax Yield

Tax Yield là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Yield / Mức, Tỉ Lệ Thu Nhập Thuế (Của Một Sắc Thuế); Phần Thu Của Một Sắc Thuế  trong Kinh tế -

Money Supply Schedule

Money Supply Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Supply Schedule / Đồ Thị Mức Cung Tiền Tệ trong Kinh tế -

Money Supply Spending Linkages

Money Supply Spending Linkages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Supply Spending Linkages / (Các) Mối Liên Kết Mức Cung Và Chi Tiêu Tiền trong Kinh tế -

Money Terms

Money Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Terms / Đơn Vị Tiền Tệ trong Kinh tế -

Money Trader

Money Trader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Trader / Người Đầu Cơ Hối Đoái trong Kinh tế -

Money Token

Money Token là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Token / Thẻ Tính Tiền; Giơ-Tông trong Kinh tế -

Unanticipated Inflation

Unanticipated Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unanticipated Inflation / Lạm Phát Ngoài Dự Liệu, Bất Ngờ trong Kinh tế -

Tied Outlet

Tied Outlet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tied Outlet / Cửa Hàng Bị Ràng Buộc trong Kinh tế -

Time After Sight

Time After Sight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time After Sight / (Trả Tiền) Thời Gian Bao Nhiêu Ngày Sau Khi Trình Hối Phiếu trong Kinh tế -

Unamortized Expenses

Unamortized Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unamortized Expenses / Chi Phí Chưa Hoàn Dần trong Kinh tế -

Unapplied Manufacturing Expenses

Unapplied Manufacturing Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unapplied Manufacturing Expenses / Chi Phí Chế Tạo Chưa Phân Phối trong Kinh tế -