Danh sách

Underayment

Underayment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underayment / (Sự) Trả Quá Ít; Trả Thiếu trong Kinh tế -

Solid Gold

Solid Gold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solid Gold / Vàng Ròng trong Kinh tế -

Sound Value

Sound Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sound Value / Giá Trị Phải Chăng; Giá Trị Chính Xác trong Kinh tế -

Underpopulated

Underpopulated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underpopulated / Ít Dân; Thưa Dân trong Kinh tế -

Soundness

Soundness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Soundness / Tình Trạng Tốt, Tính Có Thể Trả Được (Nợ) trong Kinh tế -

Undated Bonds

Undated Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Bonds / Trái khoán không ghi ngày thường hoàn  trong Kinh tế -

Undated Cheque

Undated Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Cheque / Chi Phiếu Không Đề Ngày trong Kinh tế -

Undated Debenture

Undated Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Debenture / Trái Khoán Vĩnh Cửu trong Kinh tế -

Undated Deposit

Undated Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Deposit / Tiền Gởi Không Định Kỳ trong Kinh tế -

Undated Endorsement

Undated Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Endorsement / Ký Hậu Không Đề Ngày trong Kinh tế -

Under The Circumstances

Under The Circumstances là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under The Circumstances / Xét Vì Hoàn Cảnh trong Kinh tế -

Underpay

Underpay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underpay / Trả Lương Thấp; Trả Thù Lao Thấp trong Kinh tế -

Under The Terms Of The Contract

Under The Terms Of The Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under The Terms Of The Contract / Theo Các Điều Kiện Của Hợp Đồng trong Kinh tế -

Sound Currency

Sound Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sound Currency / Ngoại Tệ Mạnh trong Kinh tế -

Underapplied Over Head

Underapplied Over Head là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underapplied Over Head / Tỷ Lệ Chi Phí Chung Dưới Mức ấn Định Trước trong Kinh tế -

Sound Financial Footing

Sound Financial Footing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sound Financial Footing / Tài Lực Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -

Undercapitalized

Undercapitalized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undercapitalized / Thiếu Vốn trong Kinh tế -

Underpaid Workers

Underpaid Workers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underpaid Workers / Công Nhân Lương Quá Thấp trong Kinh tế -

Soliciting Agent

Soliciting Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Soliciting Agent / Người Môi Giới Xin Việc; Người Dẫn Mối Việc Làm; Người Dẫn Việc trong Kinh tế -

Underconsumption

Underconsumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underconsumption / (Sự) Tiêu Dùng Ít trong Kinh tế -