Danh sách

Underline

Underline là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underline / Gạch Dưới; Nhấn Mạnh trong Kinh tế -

Sort Through The Mail (To…)

Sort Through The Mail (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sort Through The Mail (To...) / Kiểm, Xếp Loại Thư Tín trong Kinh tế -

Underlying Assets

Underlying Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underlying Assets / Tài Sản Tiềm Tàng trong Kinh tế -

Sorter

Sorter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sorter / Người Xếp Loại; Người Phân Hạng; Người Chia Chọn (Thư Từ...) trong Kinh tế -

Underdeck Tonnage

Underdeck Tonnage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underdeck Tonnage / Trọng Tải Dưới Boong, Trong Khoang trong Kinh tế -

International Bureau Of Weights And Measures

International Bureau Of Weights And Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Bureau Of Weights And Measures / Cục Cân Lường Quốc Tế trong Kinh tế -

Underdeveloped Countries

Underdeveloped Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underdeveloped Countries / (Các) Nước Kém Phát Triển trong Kinh tế -

International Business Machine Corporation

International Business Machine Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Business Machine Corporation / Công Ty Cơ Khí Thương Mại Quốc Tế trong Kinh tế -

Solomon’s Seal

Solomon's Seal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solomon's Seal / Hình Sao Sáu Góc [Ký Mã Hiệu Xếp Chở Hàng] trong Kinh tế -

International Civil Aviation Organization

International Civil Aviation Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Civil Aviation Organization / Tổ Chức Hàng Không Dân Dụng Quốc Tế trong Kinh tế -

Undated Bonds

Undated Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Bonds / Trái khoán không ghi ngày thường hoàn  trong Kinh tế -

Undated Cheque

Undated Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Cheque / Chi Phiếu Không Đề Ngày trong Kinh tế -

Undated Debenture

Undated Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Debenture / Trái Khoán Vĩnh Cửu trong Kinh tế -

Undated Deposit

Undated Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Deposit / Tiền Gởi Không Định Kỳ trong Kinh tế -

Undated Endorsement

Undated Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Endorsement / Ký Hậu Không Đề Ngày trong Kinh tế -

Under L/C

Under L/C là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under L/C / Dưới Thư Tín Dụng; Do Thư Tín Dụng Định trong Kinh tế -

Under Offer

Under Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under Offer / (Tài Sản...) Đang Thương Lượng Bán trong Kinh tế -

Non-Tied Loan

Non-Tied Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Tied Loan / Khoản Cho Vay Không Kèm Điều Kiện trong Kinh tế -

Non-Trading Partnership

Non-Trading Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Trading Partnership / Hội Phi Thương Mại Quan Hệ Chung Vốn Không Buôn Bán trong Kinh tế -

Sound Financial Position

Sound Financial Position là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sound Financial Position / Tình Trạng Tài Chánh Vững Mạnh trong Kinh tế -