Trang chủ 2019
Danh sách
Underline
Underline là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underline / Gạch Dưới; Nhấn Mạnh trong Kinh tế -
Sort Through The Mail (To…)
Sort Through The Mail (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sort Through The Mail (To...) / Kiểm, Xếp Loại Thư Tín trong Kinh tế -
Underlying Assets
Underlying Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underlying Assets / Tài Sản Tiềm Tàng trong Kinh tế -
Sorter
Sorter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sorter / Người Xếp Loại; Người Phân Hạng; Người Chia Chọn (Thư Từ...) trong Kinh tế -
Underdeck Tonnage
Underdeck Tonnage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underdeck Tonnage / Trọng Tải Dưới Boong, Trong Khoang trong Kinh tế -
International Bureau Of Weights And Measures
International Bureau Of Weights And Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Bureau Of Weights And Measures / Cục Cân Lường Quốc Tế trong Kinh tế -
Underdeveloped Countries
Underdeveloped Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underdeveloped Countries / (Các) Nước Kém Phát Triển trong Kinh tế -
International Business Machine Corporation
International Business Machine Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Business Machine Corporation / Công Ty Cơ Khí Thương Mại Quốc Tế trong Kinh tế -
Solomon’s Seal
Solomon's Seal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solomon's Seal / Hình Sao Sáu Góc [Ký Mã Hiệu Xếp Chở Hàng] trong Kinh tế -
International Civil Aviation Organization
International Civil Aviation Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Civil Aviation Organization / Tổ Chức Hàng Không Dân Dụng Quốc Tế trong Kinh tế -
Undated Bonds
Undated Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Bonds / Trái khoán không ghi ngày thường hoàn trong Kinh tế -
Undated Cheque
Undated Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Cheque / Chi Phiếu Không Đề Ngày trong Kinh tế -
Undated Debenture
Undated Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Debenture / Trái Khoán Vĩnh Cửu trong Kinh tế -
Undated Deposit
Undated Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Deposit / Tiền Gởi Không Định Kỳ trong Kinh tế -
Undated Endorsement
Undated Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undated Endorsement / Ký Hậu Không Đề Ngày trong Kinh tế -
Under L/C
Under L/C là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under L/C / Dưới Thư Tín Dụng; Do Thư Tín Dụng Định trong Kinh tế -
Under Offer
Under Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under Offer / (Tài Sản...) Đang Thương Lượng Bán trong Kinh tế -
Non-Tied Loan
Non-Tied Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Tied Loan / Khoản Cho Vay Không Kèm Điều Kiện trong Kinh tế -
Non-Trading Partnership
Non-Trading Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Trading Partnership / Hội Phi Thương Mại Quan Hệ Chung Vốn Không Buôn Bán trong Kinh tế -
Sound Financial Position
Sound Financial Position là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sound Financial Position / Tình Trạng Tài Chánh Vững Mạnh trong Kinh tế -