Danh sách

Direct Response Selling

Direct Response Selling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Response Selling / Bán Trực Tiếp Có Trả Lời trong Kinh tế -

Direct Production

Direct Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Production / Sản Xuất Trực Tiếp trong Kinh tế -

Discount

Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount / Chiết Khấu, Tiền Lãi Chiết Khấu; Khấu Trừ, Chiết Tính; Bớt Giá trong Kinh tế -

Direct Materials

Direct Materials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Materials / Nguyên Vật Liệu Sản Xuất Trực Tiếp trong Kinh tế -

Discount Received

Discount Received là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Received / Khoản Được Chiết Giá trong Kinh tế -

Direct Overhead

Direct Overhead là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Overhead / Chi Phí Chung Trực Tiếp trong Kinh tế -

Discount Period

Discount Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Period / Thời Gian Chiết Khấu (Bớt Giá) trong Kinh tế -

Regulation Of Supply And Demand (The…)

Regulation Of Supply And Demand (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulation Of Supply And Demand (The...) / Sự điều tiết cung cầu trong Kinh tế -

Discount On Notes Receivable

Discount On Notes Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount On Notes Receivable / Chiết Khấu Phiếu Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Regulation Of Financial Services

Regulation Of Financial Services là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulation Of Financial Services / Quy định về dịch vụ tài chính trong Kinh tế -

Discount Rate

Discount Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Rate / Lãi Suất Chiết Khấu trong Kinh tế -

Rectify

Rectify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify / Tu Chính; Cải Chính; Chữa Lại Cho Đúng trong Kinh tế -

Rectification Of Register

Rectification Of Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectification Of Register / Sự Điều Chỉnh Sổ Địa Chính trong Kinh tế -

Rectified Invoice

Rectified Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectified Invoice / Hóa Đơn Sửa Đúng trong Kinh tế -

Rectify An Entry (To…)

Rectify An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify An Entry (To...) / Chữa Lại Một Khoản Bút Toán (Cho Đúng) trong Kinh tế -

Detailed Accounting (Cost Account In Sections)

Detailed Accounting (Cost Account In Sections) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Detailed Accounting (Cost Account In Sections) / Hạch Toán Chi Tiết trong Kinh tế -

Discrimination Tax

Discrimination Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discrimination Tax / Phân Biệt Thuế trong Kinh tế -

Recurrence

Recurrence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrence / (Sự) Lặp Lại; Tái Lại; Xuất Hiện Trở Lại trong Kinh tế -

Recovery Stock

Recovery Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Stock / Cổ Phần Có Khả Năng Lên Giá Lại trong Kinh tế -

Recurrent Appropriation

Recurrent Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Appropriation / Khoản Cấp Kinh Phí Thường Xuyên; Phí Thường Xuyên trong Kinh tế -