Danh sách

Directorate

Directorate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Directorate / Văn Phòng Giám Đốc, Ban Giám Đốc, Chức Giám Đốc trong Kinh tế -

Direct Tax

Direct Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Tax / Thuế Trực Thu, Thuế Trực Tiếp trong Kinh tế -

Direct Sales/ Direct Selling

Direct Sales/ Direct Selling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Sales/ Direct Selling / Bán Trực Tiếp, Bán Thẳng trong Kinh tế -

Direct Standard

Direct Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Standard / Chế Độ Bản Vị Gián Tiếp trong Kinh tế -

Direct Response Selling

Direct Response Selling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Response Selling / Bán Trực Tiếp Có Trả Lời trong Kinh tế -

Direct Production

Direct Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Production / Sản Xuất Trực Tiếp trong Kinh tế -

Discount

Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount / Chiết Khấu, Tiền Lãi Chiết Khấu; Khấu Trừ, Chiết Tính; Bớt Giá trong Kinh tế -

Direct Materials

Direct Materials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Materials / Nguyên Vật Liệu Sản Xuất Trực Tiếp trong Kinh tế -

Discount Received

Discount Received là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Received / Khoản Được Chiết Giá trong Kinh tế -

Direct Overhead

Direct Overhead là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Overhead / Chi Phí Chung Trực Tiếp trong Kinh tế -

Recruitment Drive

Recruitment Drive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruitment Drive / Đợt Vận Động Tuyển Mộ trong Kinh tế -

Rectangle

Rectangle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectangle / Hình Chữ Nhật trong Kinh tế -

Discount Rate

Discount Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Rate / Lãi Suất Chiết Khấu trong Kinh tế -

Rectify

Rectify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify / Tu Chính; Cải Chính; Chữa Lại Cho Đúng trong Kinh tế -

Rectification Of Register

Rectification Of Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectification Of Register / Sự Điều Chỉnh Sổ Địa Chính trong Kinh tế -

Rectified Invoice

Rectified Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectified Invoice / Hóa Đơn Sửa Đúng trong Kinh tế -

Rectify An Entry (To…)

Rectify An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify An Entry (To...) / Chữa Lại Một Khoản Bút Toán (Cho Đúng) trong Kinh tế -

Detailed Accounting (Cost Account In Sections)

Detailed Accounting (Cost Account In Sections) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Detailed Accounting (Cost Account In Sections) / Hạch Toán Chi Tiết trong Kinh tế -

Discrimination Tax

Discrimination Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discrimination Tax / Phân Biệt Thuế trong Kinh tế -

Recurrence

Recurrence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrence / (Sự) Lặp Lại; Tái Lại; Xuất Hiện Trở Lại trong Kinh tế -