Danh sách

Redistributed Cost

Redistributed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistributed Cost / Phí Tổn Tái Phân Phối trong Kinh tế -

Re-Elect

Re-Elect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Elect / Chọn Lại; Bầu Lại; Tuyển Lại trong Kinh tế -

Rediscounting

Rediscounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscounting / Việc Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Reefer Space

Reefer Space là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reefer Space / Khoang Đông Lạnh trong Kinh tế -

Redeployment Of Labour

Redeployment Of Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redeployment Of Labour / Sự Điều Phối Lại Lao Động trong Kinh tế -

Reefer Container

Reefer Container là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reefer Container / Công-Ten-Nơ Đông Lạnh trong Kinh tế -

Redhibitory Defect

Redhibitory Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redhibitory Defect / Tì Vết Cho Phép Hủy Việc Bán trong Kinh tế -

Reduction In Strength

Reduction In Strength là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction In Strength / Sự Giảm Bớt Số Nhân Viên; Sự Giảm Biên Chế trong Kinh tế -

Rediscountable

Rediscountable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscountable / Có Thể Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Reduction In Price

Reduction In Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction In Price / Giảm Giá trong Kinh tế -

Re-Enter

Re-Enter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Enter / Ghi Lại; Vào Sổ Lại; Đăng Kí Lại trong Kinh tế -

Re-Endorsement

Re-Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Endorsement / (Sự) Bối Thự Lại; Kí Hậu Lại trong Kinh tế -

Re-Endorse

Re-Endorse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Endorse / Bối Thự Lại; Kí Hậu Lại trong Kinh tế -

Re-Enact

Re-Enact là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Enact / Tái Chế Định (Pháp Luật) trong Kinh tế -

Re-Employment

Re-Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Employment / Sự Thuê Mướn Lại (Nhân Công) trong Kinh tế -

Re-Embark

Re-Embark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Embark / Chất Hàng Lại (Xuống Tàu) trong Kinh tế -

Re-Embarkation

Re-Embarkation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Embarkation / Sự Chất Hàng Lại Xuống Tàu trong Kinh tế -

Reduction Of Expenses

Reduction Of Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Expenses / Sự Giảm Thấp Chi Phí trong Kinh tế -

Re-Employ

Re-Employ là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Employ / Thuê Mướn Lại (Nhân Công) trong Kinh tế -

Reduction Of Capital

Reduction Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Capital / (Sự) Rút Bớt Vốn; Giảm Bớt Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -