Danh sách

Town Cheque

Town Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Town Cheque / Chi Phiếu Tại Chỗ, Tại Sở trong Kinh tế -

Remnant Day

Remnant Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remnant Day / Ngày Bán Hạ Giá trong Kinh tế -

Remnant

Remnant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remnant / Cái Còn Lại; Vật Còn Thừa trong Kinh tế -

Remitter

Remitter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remitter / Người Gởi Tiền trong Kinh tế -

Rediscount Rate Policy

Rediscount Rate Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscount Rate Policy / Chính Sách Về Mức Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Remittee

Remittee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remittee / Người Nhận Tiền Gửi trong Kinh tế -

Rediscount Rate

Rediscount Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscount Rate / Mức, Tỉ Lệ Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Remittance Permit

Remittance Permit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remittance Permit trong Kinh tế -

Rediscount

Rediscount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscount / Sự Tái Chiết Khấu; Phiếu Khoán Đã Tái Chiết Khấu; Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Remittance Slip

Remittance Slip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remittance Slip / Phiếu Trả Tiền; Phiếu Thanh Toán trong Kinh tế -

Reducing Balance Method

Reducing Balance Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reducing Balance Method / Phương Pháp Số Dư Giảm Dần trong Kinh tế -

Redistribute

Redistribute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribute / Tái Phân Phối; Phân Phối Lại trong Kinh tế -

Reduced-Price Goods

Reduced-Price Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced-Price Goods / Hàng Giảm Giá; Hàng Bán Xôn trong Kinh tế -

Reduced Tare

Reduced Tare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Tare / Trọng Lượng Bì Quy Ra trong Kinh tế -

Reduced Rate

Reduced Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Rate / Mức Phí Giảm; Thuế Suất Giảm trong Kinh tế -

Reduced Premium

Reduced Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Premium / Phí Bảo Hiểm Đã Giảm trong Kinh tế -

Redistribution Of Income

Redistribution Of Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribution Of Income / Sự Phân Phối Lại Thu Nhập trong Kinh tế -

Redistribution Effect

Redistribution Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribution Effect / Hiệu Qủa Phân Phối Lại, Tái Phân Phối trong Kinh tế -

Redistributed Cost

Redistributed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistributed Cost / Phí Tổn Tái Phân Phối trong Kinh tế -

Re-Elect

Re-Elect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re-Elect / Chọn Lại; Bầu Lại; Tuyển Lại trong Kinh tế -