Danh sách

Positive Spread

Positive Spread là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Positive Spread / Khoảng Chênh Lệch Chính Hướng trong Kinh tế -

Stabilization Of (The) Currency

Stabilization Of (The) Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilization Of (The) Currency / Sự ổn Định Hóa Tiền Tệ trong Kinh tế -

Positive Statement

Positive Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Positive Statement / Sự Tuyên Bố Rõ trong Kinh tế -

Stabilization Fund

Stabilization Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilization Fund / Quỹ Ổn Định; Quỹ Bình Chuẩn trong Kinh tế -

Stock Accounting

Stock Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock Accounting / Kế Toán Tồn Kho trong Kinh tế -

Port Capacity

Port Capacity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Capacity / Dung Lượng Cảng trong Kinh tế -

Stock Appreciation Right

Stock Appreciation Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock Appreciation Right / Quyền Tăng Giá Cổ Phiếu trong Kinh tế -

Port Charges

Port Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Charges / Phí Cảng, Cảng Phí, Thuế Cảng trong Kinh tế -

Positive Easement

Positive Easement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Positive Easement / Dịch Quyền Năng Động (Quyền Làm Một Việc Gì Trên Đất Của Người Khác) trong Kinh tế -

Port Charter

Port Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Charter / Hợp Đồng Thuê Tàu Đến Cảng trong Kinh tế -

Predistributed Cost

Predistributed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predistributed Cost / Chi Phí Trích Trước trong Kinh tế -

Predominant Partner

Predominant Partner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predominant Partner / Người Đối Tác Chủ Yếu trong Kinh tế -

Majority Rules

Majority Rules là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Rules / Nguyên Tắc (Quyết Định Theo) Đa Số trong Kinh tế -

Majority Shareholder

Majority Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Shareholder / Cổ Đông Đa Số trong Kinh tế -

Majority Verdict

Majority Verdict là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Verdict / Tài Quyết Theo Đa Số trong Kinh tế -

Preemption (Pre-Emption)

Preemption (Pre-Emption) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preemption (Pre-Emption) / Quyền Mua Trước, Quyền Thu Mua (Của Hải Quan) trong Kinh tế -

Majority Voting System

Majority Voting System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Voting System / Chế Độ Biểu Quyết Đa Số trong Kinh tế -

Preemptive Right

Preemptive Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preemptive Right / Quyền Ưu Tiên Trước trong Kinh tế -

Preerential Exchange Rate

Preerential Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preerential Exchange Rate / Hối Suất Ưu Đãi trong Kinh tế -

Port Of Debarkation

Port Of Debarkation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Of Debarkation / Cảng Dỡ Hàng trong Kinh tế -