Danh sách

Advocacy Advertising

Advocacy Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advocacy Advertising / Quảng Cáo Tuyên Truyền trong Kinh tế -

Advertising-To-Sales Ratio

Advertising-To-Sales Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advertising-To-Sales Ratio / Tỷ Lệ Quảng Cáo Trên Doanh Thu trong Kinh tế -

Actively Managed ETF

Actively Managed ETF là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actively Managed ETF / Quỹ Hoán Đổi Danh Mục (ETF) Được Quản Lý Chủ Động trong Kinh tế -

Alligator Property

Alligator Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alligator Property / Tài sản Alligator trong Kinh tế -

Allied Member

Allied Member là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allied Member / Thành Viên Đồng Minh trong Kinh tế -

Advisor Account

Advisor Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advisor Account / Tài Khoản Đầu Tư Cố Vấn trong Kinh tế -

Allied Lines

Allied Lines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allied Lines / Các Loại Hình Bảo Hiểm Liên Quan trong Kinh tế -

Advisor Fee

Advisor Fee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advisor Fee / Phí Tư Vấn trong Kinh tế -

Advisory Management

Advisory Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advisory Management / Quản Lý Tư Vấn trong Kinh tế -

Activities, Interests And Opinions – AIO

Activities, Interests And Opinions - AIO là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Activities, Interests And Opinions - AIO / Nghiên Cứu Về Hoạt Động, Sở Thích, Ý Kiến Của Một Cá Nhân (AIO) trong Kinh tế -

Actuarial Risk

Actuarial Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actuarial Risk / Rủi Ro Trong Định Phí Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Accredited Asset Management Specialist – AAMS

Accredited Asset Management Specialist - AAMS là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited Asset Management Specialist - AAMS / Chuyên Gia Quản Lý Tài Sản Được Công Nhận - AAMS trong Kinh tế -

After-Acquired Collateral

After-Acquired Collateral là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After-Acquired Collateral / Tài Sản Thế Chấp Sau Khi Vay trong Kinh tế -

After The Bell

After The Bell là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After The Bell / Thị Trường Sau Khi Đóng Cửa trong Kinh tế -

After-Hours Market Close

After-Hours Market Close là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After-Hours Market Close / Thị Trường Sau Giờ Đóng Cửa trong Kinh tế -

Accounting Manual

Accounting Manual là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Manual / Cẩm Nang Kế Toán trong Kinh tế -

Across The Board

Across The Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Across The Board / Xu Hướng Giá Thay Đổi Đồng Loạt trong Kinh tế -

Acting In Concert

Acting In Concert là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acting In Concert / Thông Đồng Đầu Tư Trên Thị Trường Chứng Khoán trong Kinh tế -

After-Hours Trading – AHT

After-Hours Trading - AHT là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After-Hours Trading - AHT / Giao Dịch Chứng Khoán Ngoài Giờ trong Kinh tế -

After-Market Performance

After-Market Performance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After-Market Performance / Hiệu Suất Giá Cổ Phiếu Sau Phát Hành trong Kinh tế -