Danh sách

Complementary Investments

Complementary Investments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Investments / Đầu Tư Bổ Sung trong Kinh tế -

Clean Cut Basis

Clean Cut Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Clean Cut Basis trong Kinh tế -

Common Property

Common Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Common Property / Tài Sản Chung trong Kinh tế -

Complementary Resource

Complementary Resource là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Resource / Các Nguồn Lực Bổ Sung trong Kinh tế -

Accounting Costs

Accounting Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Costs / Chi Phí Kế Toán trong Kinh tế -

Comprehensive Plan

Comprehensive Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Plan / Kế Hoạch Toàn Diện trong Kinh tế -

Claims Adjuster

Claims Adjuster là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Claims Adjuster / Người Giám Định Bồi Thường trong Kinh tế -

Alternative Investment

Alternative Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Investment / Khoản Đầu Tư Thay Thế trong Kinh tế -

Claims Cooperation Clause

Claims Cooperation Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Claims Cooperation Clause trong Kinh tế -

Coinsurance

Coinsurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coinsurance / Đồng Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Acquisition Costs 3

Acquisition Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Costs / Chi Phí Khai Thác trong Kinh tế -

Commodity Terms Of Trade

Commodity Terms Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commodity Terms Of Trade / Tỷ Lệ Trao Đổi Sản Phẩm trong Kinh tế -

Accountability

Accountability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountability / Trách Nhiệm Kế Toán trong Kinh tế -

Advance Directive

Advance Directive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance Directive / Chỉ Thị Trước trong Kinh tế -

Advance Funding

Advance Funding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance Funding / Tài Trợ Trước (Tạm Ứng) trong Kinh tế -

Actuary

Actuary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actuary / Chuyên Viên Tính Toán; Chuyên Gia Định Giá Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Administration Expenses

Administration Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administration Expenses / Chi Phí Quản Lý trong Kinh tế -

Aggregate Liabilities

Aggregate Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Liabilities trong Kinh tế -

Advance Determination Ruling – ADR

Advance Determination Ruling - ADR là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance Determination Ruling - ADR / Phán Quyết Trước Khi Xác Định trong Kinh tế -

Adjustable-Rate Mortgage – ARM

Adjustable-Rate Mortgage - ARM là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adjustable-Rate Mortgage - ARM / Cầm Cố Lãi Suất Có Điều Chỉnh - ARM trong Kinh tế -