Trang chủ 2019
Danh sách
Concessional Terms
Concessional Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessional Terms / Các Điều Khoản Nhân Nhượng trong Kinh tế -
Acquisition Fee
Acquisition Fee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Fee / Lệ Phí Mua trong Kinh tế -
NAFTA – North American Free Trade Area
NAFTA - North American Free Trade Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng NAFTA - North American Free Trade Area / Hiệp Định Thương Mại Tự Do Bắc Mỹ trong Kinh tế -
Negative Externality
Negative Externality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Negative Externality / Tác Động Ngoại Hiện Âm trong Kinh tế -
Accumulation Period
Accumulation Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulation Period / Thời Kỳ Tích Lũy trong Kinh tế -
Agroforestry
Agroforestry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agroforestry / Nông Lâm Kết Hợp trong Kinh tế -
Air Loan
Air Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Air Loan / Khoản Vay Không Khí trong Kinh tế -
Facultative Obligatory Treaty
Facultative Obligatory Treaty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Facultative Obligatory Treaty / Hợp Đồng Tái Bảo Hiểm Lựa Chọn Bắt Buộc trong Kinh tế -
Facultative Reinsurance
Facultative Reinsurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Facultative Reinsurance / Tái Bảo Hiểm Tạm Thời trong Kinh tế -
Acquisition Financing
Acquisition Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Financing / Nguồn Vốn Mua Lại trong Kinh tế -
Akio Mimura
Akio Mimura là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Akio Mimura / Akio Mimura trong Kinh tế -
Agricultural Credit
Agricultural Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agricultural Credit / Tín Dụng Nông Nghiệp trong Kinh tế -
Continuous Contract
Continuous Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Continuous Contract / Hợp Đồng Liên Tục trong Kinh tế -
Endorsement Method
Endorsement Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endorsement Method trong Kinh tế -
Cede
Cede là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cede / Nhượng Tái Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Acquisition Indigestion
Acquisition Indigestion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acquisition Indigestion / Mua Bán Khó Tiêu / Sự Khó Kết Hợp Trong Mua Lại trong Kinh tế -
Ceding Company
Ceding Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ceding Company / Công Ty Nhượng Tái Bảo Hiểm (Công Ty Bảo Hiểm Gốc) trong Kinh tế -
Direct Insurer
Direct Insurer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Insurer / Công Ty Bảo Hiểm Gốc trong Kinh tế -
Algorithmic Trading
Algorithmic Trading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Algorithmic Trading / Giao Dịch Thuật Toán trong Kinh tế -
Equity–Linked Policy
Equity–Linked Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity–Linked Policy / Đơn Bảo Hiểm Liên Kết Cổ Phiếu trong Kinh tế -