Danh sách

Cash Discount

Cash Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Discount / Chiết Khấu Bằng Tiền Mặt trong Kinh tế -

Contra Account

Contra Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contra Account / Tài Khoản Đối Ứng trong Kinh tế -

Contract Of Sale

Contract Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract Of Sale / Hợp Đồng Mua Bán trong Kinh tế -

Core Capital

Core Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Core Capital / Vốn Cốt Yếu trong Kinh tế -

Diseconomies Of Scope

Diseconomies Of Scope là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diseconomies Of Scope / Phi Hiệu Quả Kinh Tế Phạm Vi trong Kinh tế -

Size Distribution Of Income

Size Distribution Of Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Size Distribution Of Income / Phân Phối Thu Nhập Theo Quy Mô trong Kinh tế -

Cost Accounting

Cost Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cost Accounting / Kế Toán Chi Phí trong Kinh tế -

Firm Commitment

Firm Commitment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Firm Commitment / Cam Kết Chắc Chắn trong Kinh tế -

Managed Currency

Managed Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Currency / Đồng Tiền Được Quản Lý trong Kinh tế -

Book Value

Book Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Book Value / Giá Trị Ghi Trên Sổ Sách (Giá Bút Toán) trong Kinh tế -

Goods And Services Market

Goods And Services Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Goods And Services Market / Thị Trường Hàng Hóa Và Dịch Vụ trong Kinh tế -

Government Failure

Government Failure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Government Failure/ Thất Bại Của Chính Phủ trong Kinh tế -

Unsecured Loan

Unsecured Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsecured Loan / Khoản Cho Vay Không Đảm Bảo trong Kinh tế -

Unit Investment Trust (UIT)

Unit Investment Trust (UIT) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unit Investment Trust (UIT) / Công Ty Uỷ Thác Đầu Tư trong Kinh tế -

Gross Enrollment Ratio

Gross Enrollment Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross Enrollment Ratio/ Tỷ Lệ Đến Trường Gộp trong Kinh tế -

Gross Domestic Investment

Gross Domestic Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross Domestic Investment / Tổng Đầu Tư Quốc Nội trong Kinh tế -

Credit

Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit / Bên Có, Tín Dụng    trong Kinh tế -

Venture Capital

Venture Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Venture Capital / Vốn Đầu Tư Mạo Hiểm trong Kinh tế -

Greenhouse Gases

Greenhouse Gases là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Greenhouse Gases / Khí Nhà Kính trong Kinh tế -

Gross Domestic Savings

Gross Domestic Savings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross Domestic Savings / Tổng Tiết Kiệm Quốc Nội trong Kinh tế -