Trang chủ 2019
Danh sách
Sentimental Loss
Sentimental Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sentimental Loss / Tổn Thất Tình Cảm trong Kinh tế -
Saturation Campaign
Saturation Campaign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturation Campaign / Chiến Dịch Bão Hòa Thị Trường; Cuộc Vận Động Quảng Cáo Tập Trung trong Kinh tế -
Sistema Economica Latina Americanca
Sistema Economica Latina Americanca là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sistema Economica Latina Americanca / Hệ Thống Kinh Tế Câu Mỹ La-Tinh trong Kinh tế -
Product Display
Product Display là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Display / Trưng Bày Sản Phẩm trong Kinh tế -
Separable Cost
Separable Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Separable Cost / Phí Tổn Có Thể Tách Ra trong Kinh tế -
Product Distribution
Product Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Distribution / Phân Phối Sản Phẩm trong Kinh tế -
Sino-British Trade Council
Sino-British Trade Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sino-British Trade Council / Hội Đồng Mậu Dịch Trung-Anh trong Kinh tế -
Saturation Curve
Saturation Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturation Curve / Khúc Tuyến Bão Hòa trong Kinh tế -
Saturation Point
Saturation Point là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturation Point / Điểm Bão Hòa trong Kinh tế -
Saturday
Saturday là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturday / Thứ Bảy trong Kinh tế -
Sensitive Market
Sensitive Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sensitive Market / Thị Trường Mẫn Cảm trong Kinh tế -
Saturate
Saturate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturate / Làm Bão Hòa trong Kinh tế -
Single Spacing
Single Spacing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Spacing / (Sự) Đặt Cách Dòng Đơn (Đặt Cách Một Dòng) trong Kinh tế -
Single Standard
Single Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Standard / (Chế Độ) Đơn Bản Vị trong Kinh tế -
Single Step Income Statement
Single Step Income Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Step Income Statement / Kết Số Dạng Tài Khoản; Bảng Lời Lỗ Dưới Dạng Đơn Giá trong Kinh tế -
Single Tariff
Single Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Tariff / Biểu Thuế, Thuế Suất, Thuế Tắc; Đơn Nhất trong Kinh tế -
Single Tax System
Single Tax System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Tax System / Chế Độ Thuế Đơn Nhất trong Kinh tế -
Single Ticket
Single Ticket là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Ticket / [Anh] Vé Chuyến Đi (Không Có Khứ Hồi) trong Kinh tế -
Single Transit
Single Transit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Transit / Quá Cảnh Chuyến Đi trong Kinh tế -
Single Voyage Charter
Single Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Voyage Charter / Sự, Hợp Đồng Thuê Tàu Chuyến Một (Không Có Khứ Hồi) trong Kinh tế -