Danh sách

Sentimental Loss

Sentimental Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sentimental Loss / Tổn Thất Tình Cảm trong Kinh tế -

Saturation Campaign

Saturation Campaign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturation Campaign / Chiến Dịch Bão Hòa Thị Trường; Cuộc Vận Động Quảng Cáo Tập Trung trong Kinh tế -

Sistema Economica Latina Americanca

Sistema Economica Latina Americanca là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sistema Economica Latina Americanca / Hệ Thống Kinh Tế Câu Mỹ La-Tinh trong Kinh tế -

Product Display

Product Display là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Display / Trưng Bày Sản Phẩm trong Kinh tế -

Separable Cost

Separable Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Separable Cost / Phí Tổn Có Thể Tách Ra trong Kinh tế -

Product Distribution

Product Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Product Distribution / Phân Phối Sản Phẩm trong Kinh tế -

Sino-British Trade Council

Sino-British Trade Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sino-British Trade Council / Hội Đồng Mậu Dịch Trung-Anh trong Kinh tế -

Saturation Curve

Saturation Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturation Curve / Khúc Tuyến Bão Hòa trong Kinh tế -

Saturation Point

Saturation Point là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturation Point / Điểm Bão Hòa trong Kinh tế -

Saturday

Saturday là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturday / Thứ Bảy trong Kinh tế -

Sensitive Market

Sensitive Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sensitive Market / Thị Trường Mẫn Cảm trong Kinh tế -

Saturate

Saturate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saturate / Làm Bão Hòa trong Kinh tế -

Single Spacing

Single Spacing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Spacing / (Sự) Đặt Cách Dòng Đơn (Đặt Cách Một Dòng) trong Kinh tế -

Single Standard

Single Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Standard / (Chế Độ) Đơn Bản Vị trong Kinh tế -

Single Step Income Statement

Single Step Income Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Step Income Statement / Kết Số Dạng Tài Khoản; Bảng Lời Lỗ Dưới Dạng Đơn Giá trong Kinh tế -

Single Tariff

Single Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Tariff / Biểu Thuế, Thuế Suất, Thuế Tắc; Đơn Nhất trong Kinh tế -

Single Tax System

Single Tax System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Tax System / Chế Độ Thuế Đơn Nhất trong Kinh tế -

Single Ticket

Single Ticket là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Ticket / [Anh] Vé Chuyến Đi (Không Có Khứ Hồi) trong Kinh tế -

Single Transit

Single Transit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Transit / Quá Cảnh Chuyến Đi trong Kinh tế -

Single Voyage Charter

Single Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single Voyage Charter / Sự, Hợp Đồng Thuê Tàu Chuyến Một (Không Có Khứ Hồi) trong Kinh tế -