Trang chủ 2019
Danh sách
Secondary Banks
Secondary Banks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Banks / Các Ngân Hàng Thứ Cấp trong Kinh tế -
Strategic Management
Strategic Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Strategic Management / Quản Trị Chiến Lược trong Kinh tế -
Expectations Lag
Expectations Lag là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expectations Lag / Độ Trễ Kỳ Vọng; Độ Trễ Dự Tính trong Kinh tế -
Standard Commodity
Standard Commodity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Standard Commodity / Hàng Hóa Tiêu Chuẩn trong Kinh tế -
Expectations Theory
Expectations Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expectations Theory / Lý Thuyết Kì Vọng trong Kinh tế -
Standard Deviation
Standard Deviation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Standard Deviation / Độ Lệch Chuẩn trong Kinh tế -
Stakeholders
Stakeholders là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stakeholders / Các Bên Có Quyền Lợi Liên Quan trong Kinh tế -
Federal Home Loan Bank System (Fhlbs)
Federal Home Loan Bank System (Fhlbs) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Federal Home Loan Bank System (Fhlbs) / Hệ Thống Ngân Hàng Cho Vay Nội Bộ Của Liên Bang trong Kinh tế -
Stamp Duty
Stamp Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stamp Duty / Thuế Tem trong Kinh tế -
Federal Nation Mortgage Association (FNMA)
Federal Nation Mortgage Association (FNMA) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Federal Nation Mortgage Association (FNMA) / Hiệp Hội Cầm Cố Quốc Gia Liên Bang trong Kinh tế -
Soft Skill(S)
Soft Skill(S) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Soft Skill(S) / Kỹ Năng Mềm trong Kinh tế -
Equity Risk Premium
Equity Risk Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Risk Premium / Phần Bù Rủi Ro Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -
Equivalance Scale
Equivalance Scale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equivalance Scale / Thang / Hệ Số / Tỷ Lệ / Qui Mô Qui Đổi Mức Sống Tương Đương; Quy Mô Tương Đương trong Kinh tế -
Security Analysis
Security Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Security Analysis / Phân Tích Chứng Khoán trong Kinh tế -
Second – Prefered Stock (Junior Stock)
Second - Prefered Stock (Junior Stock) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second - Prefered Stock (Junior Stock) / Chứng Khoán Ưu Đãi Hạng Nhì trong Kinh tế -
Supporting Industries
Supporting Industries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supporting Industries / Công Nghiệp Phụ Trợ trong Kinh tế -
Forward Price
Forward Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Price / Giá Giao Sau trong Kinh tế -
Full-Service Broker
Full-Service Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Full-Service Broker / Môi Giới Chứng Khoán Toàn Phần - Môi Giới Trọn Gói trong Kinh tế -
Expectations
Expectations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expectations / Kỳ Vọng; Dự Tính trong Kinh tế -
Stock-For-Stock
Stock-For-Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock-For-Stock / Lấy Cổ Phiếu Mua Cổ Phiếu trong Kinh tế -