Danh sách

Profit Related Pay

Profit Related Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit Related Pay / Trả Lương Theo Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Profit Realized

Profit Realized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit Realized / Lợi Nhuận Đã Chuyển Thành Tiền trong Kinh tế -

Shorthand

Shorthand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shorthand / (Phương Pháp) Tốc Ký trong Kinh tế -

Shorthand Typing

Shorthand Typing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shorthand Typing / Việc Đánh Máy Tốc Ký trong Kinh tế -

Promo

Promo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promo / Tuyên Truyền; Cổ Động; Thăng Cấp; Thăng Chức; Phát Khởi; Đề Xướng trong Kinh tế -

Shorthand Typist

Shorthand Typist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shorthand Typist / [Anh] Nhân Viên (Đánh Máy) Tốc Ký; Tốc Ký Viên trong Kinh tế -

Promote A Company (To…)

Promote A Company (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promote A Company (To...) / Phát Khởi, (Thành) Lập Một Công Ty trong Kinh tế -

Shorthand Writer

Shorthand Writer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shorthand Writer / Người Viết Tốc Ký trong Kinh tế -

Warning Shot

Warning Shot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Warning Shot / Lời Cảnh Báo trong Kinh tế -

Shorthanded

Shorthanded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shorthanded / Thiếu Người Làm; Thiếu Nhân Viên; Thiếu Thợ trong Kinh tế -

Profitable Business

Profitable Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profitable Business / Việc Làm Ăn Có Lời trong Kinh tế -

Profitable

Profitable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profitable / Có lợi; sinh lợi; có lãi; có lời trong Kinh tế -

Profitability

Profitability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profitability / Tính Sinh Lợi; Tính Doanh Lợi; Khả Năng Sinh Lợi trong Kinh tế -

Profit To Sales Ratio

Profit To Sales Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit To Sales Ratio / Tỷ Suất Lợi Nhuận Tính Trên Doanh Thu trong Kinh tế -

Profit Ratio

Profit Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit Ratio / Tỉ Suất Doanh Lợi, Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Short-Landing

Short-Landing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Landing / (Sự) Dỡ Thiếu trong Kinh tế -

Short-Landing Certificate

Short-Landing Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Landing Certificate / Giấy Chứng Dỡ Thiếu trong Kinh tế -

Shortlist (Short List, Short-List)

Shortlist (Short List, Short-List) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shortlist (Short List, Short-List) / Danh Sách (Những Người Xin Việc) Được Chọn Bổ Sung; Danh Sách Trúng Tuyển trong Kinh tế -

Short-Lived Asset

Short-Lived Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short-Lived Asset / Tài Khoản (Sử Dụng) Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Promise

Promise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promise / Sự Hứa Hẹn; Lời Hứa trong Kinh tế -