Trang chủ 2019
Danh sách
Debt Crisis
Debt Crisis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Debt Crisis / Khủng Hoảng Nợ trong Kinh tế -
NASDAQ
NASDAQ là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng NASDAQ / Sàn Giao Dịch Chứng Khoán NASDAQ trong Kinh tế -
Government Financial Statistics System – GFS
Government Financial Statistics System - GFS là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Government Financial Statistics System - GFS / Hệ Thống Thống Kê Tài Chính Chính Phủ trong Kinh tế -
Macroeconomics
Macroeconomics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Macroeconomics / Kinh Tế Học Vĩ Mô trong Kinh tế -
Hiperbola
Hiperbola là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hiperbola / Hypecbôn trong Kinh tế -
Nash Solution
Nash Solution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nash Solution / Giải Pháp Nash trong Kinh tế -
Cash
Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash / Tiền Mặt trong Kinh tế -
Interquartile Range
Interquartile Range là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interquartile Range / Khoảng Cách Giữa Các Tứ Vị Phân Vị trong Kinh tế -
Intersection
Intersection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intersection / Giao trong Kinh tế -
Net Asset Value Per Share (NAVPS)
Net Asset Value Per Share (NAVPS) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Asset Value Per Share (NAVPS) / Giá Trị Tài Sản Ròng Trên Chứng Chỉ Quỹ trong Kinh tế -
International Trade Organization
International Trade Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Trade Organization / Tổ Chức Thương Mại Quốc Tế - ITO trong Kinh tế -
International Wheat Council
International Wheat Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Wheat Council / Hội Đồng Lúa Mỳ Quốc Tế trong Kinh tế -
Narrow Basis
Narrow Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narrow Basis / Tài Sản Cơ Sở Thu Hẹp trong Kinh tế -
Convertible Security
Convertible Security là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Convertible Security / Chứng Khoán Chuyển Đổi Được trong Kinh tế -
Random Sample
Random Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Random Sample / Mẫu Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -
Convertible Term Insurance
Convertible Term Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Convertible Term Insurance / Bảo Hiểm Định Kỳ Chuyển Đổi Được trong Kinh tế -
Current Income
Current Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Current Income / Thu Nhập Hiện Thời trong Kinh tế -
Market Imperfection
Market Imperfection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Market Imperfection / Sự Không Hoàn Hảo Của Thị Trường trong Kinh tế -
Current Liabilities
Current Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Current Liabilities / Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Market Intelligence (MI)
Market Intelligence (MI) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Market Intelligence (MI) / Thông Minh Thị Trường trong Kinh tế -