Danh sách

Renewal Provision

Renewal Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Provision / Điều Khoản Tái Tục trong Kinh tế -

Retention Limit

Retention Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retention Limit / Mức Giữ Lại trong Kinh tế -

Retrospective Rating Arrangement

Retrospective Rating Arrangement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrospective Rating Arrangement / Thoả Thuận Xác Định Phí Bảo Hiểm Theo Tổn Thất Thực Tế (Trong Bảo Hiểm Nhóm) trong Kinh tế -

Retrospective Review

Retrospective Review là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrospective Review / Đánh Giá Thực Hiện Hợp Đồng trong Kinh tế -

Revocable Beneficiary

Revocable Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revocable Beneficiary / Người Thụ Hưởng Có Thể Thay Đổi trong Kinh tế -

Right Of Revocation

Right Of Revocation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right Of Revocation / Quyền Thay Đổi Người Thụ Hưởng trong Kinh tế -

Salary Continuation Plan

Salary Continuation Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salary Continuation Plan / Chương Trình Bảo Hiểm Bảo Đảm Tiền Lương trong Kinh tế -

Informal Contract

Informal Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informal Contract / Hợp Đồng Không Chính Tắc trong Kinh tế -

Installment Refund Annunity

Installment Refund Annunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Installment Refund Annunity / Niên Kim Hoàn Phí Trả Góp trong Kinh tế -

Insurance Companies Act

Insurance Companies Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Insurance Companies Act / Đạo Luật Quản Lý Công Ty Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Premium Reduction Devidend Option

Premium Reduction Devidend Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Premium Reduction Devidend Option / Lựa Chọn Sử Dụng Lãi Chia Để Nộp Phí (Hoặc Khấu Trừ Phí Bảo Hiểm Phải Nộp) trong Kinh tế -

Policy Form

Policy Form là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Form / Mẫu Hợp Đồng trong Kinh tế -

Policy Loan Provision

Policy Loan Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Loan Provision / Điều Khoản Vay Theo Hợp Đồng trong Kinh tế -

Policy Proceeds

Policy Proceeds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Proceeds / Số Tiền Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Policy Reserves

Policy Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Reserves / Dự Phòng Theo Hợp Đồng trong Kinh tế -

Policy Prospectus

Policy Prospectus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Prospectus / Bảng Mô Tả Quyền Lợi Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Policy Term

Policy Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Term / Thời Hạn Hợp Đồng trong Kinh tế -

Policy Rider

Policy Rider là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Rider / Điều Khoản Riêng Của Đơn Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Policy Withdrawal Provision

Policy Withdrawal Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Withdrawal Provision / Điều Khoản Giảm Giá Trị Tích Luỹ Của Hợp Đồng trong Kinh tế -

Policy Owner

Policy Owner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Owner / Người Chủ Hợp Đồng Bảo Hiểm; Người Tham Gia Bảo Hiểm trong Kinh tế -