Trang chủ 2019
Danh sách
Renewal Provision
Renewal Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Provision / Điều Khoản Tái Tục trong Kinh tế -
Retention Limit
Retention Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retention Limit / Mức Giữ Lại trong Kinh tế -
Retrospective Rating Arrangement
Retrospective Rating Arrangement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrospective Rating Arrangement / Thoả Thuận Xác Định Phí Bảo Hiểm Theo Tổn Thất Thực Tế (Trong Bảo Hiểm Nhóm) trong Kinh tế -
Retrospective Review
Retrospective Review là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrospective Review / Đánh Giá Thực Hiện Hợp Đồng trong Kinh tế -
Revocable Beneficiary
Revocable Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revocable Beneficiary / Người Thụ Hưởng Có Thể Thay Đổi trong Kinh tế -
Right Of Revocation
Right Of Revocation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right Of Revocation / Quyền Thay Đổi Người Thụ Hưởng trong Kinh tế -
Salary Continuation Plan
Salary Continuation Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Salary Continuation Plan / Chương Trình Bảo Hiểm Bảo Đảm Tiền Lương trong Kinh tế -
Informal Contract
Informal Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informal Contract / Hợp Đồng Không Chính Tắc trong Kinh tế -
Installment Refund Annunity
Installment Refund Annunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Installment Refund Annunity / Niên Kim Hoàn Phí Trả Góp trong Kinh tế -
Insurance Companies Act
Insurance Companies Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Insurance Companies Act / Đạo Luật Quản Lý Công Ty Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Premium Reduction Devidend Option
Premium Reduction Devidend Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Premium Reduction Devidend Option / Lựa Chọn Sử Dụng Lãi Chia Để Nộp Phí (Hoặc Khấu Trừ Phí Bảo Hiểm Phải Nộp) trong Kinh tế -
Policy Form
Policy Form là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Form / Mẫu Hợp Đồng trong Kinh tế -
Policy Loan Provision
Policy Loan Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Loan Provision / Điều Khoản Vay Theo Hợp Đồng trong Kinh tế -
Policy Proceeds
Policy Proceeds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Proceeds / Số Tiền Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Policy Reserves
Policy Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Reserves / Dự Phòng Theo Hợp Đồng trong Kinh tế -
Policy Prospectus
Policy Prospectus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Prospectus / Bảng Mô Tả Quyền Lợi Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Policy Term
Policy Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Term / Thời Hạn Hợp Đồng trong Kinh tế -
Policy Rider
Policy Rider là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Rider / Điều Khoản Riêng Của Đơn Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Policy Withdrawal Provision
Policy Withdrawal Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Withdrawal Provision / Điều Khoản Giảm Giá Trị Tích Luỹ Của Hợp Đồng trong Kinh tế -
Policy Owner
Policy Owner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Policy Owner / Người Chủ Hợp Đồng Bảo Hiểm; Người Tham Gia Bảo Hiểm trong Kinh tế -