Danh sách

Commercials

Commercials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercials / Cổ Phiếu Thương Mại (Của Các Công Ty Thương Mại) trong Kinh tế -

Commission

Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission / (Sự) ủy Nhiệm; ủy Quyền; ủy Thác, Hoa Hồng (Của Đại Lý); Thủ Tục Phí (Ngân Hàng); Tiền Cò (Cho Nguời Dắt Mối), ủy Ban trong Kinh tế -

Commission Account

Commission Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Account / Tài Khoản Thủ Tục Phí trong Kinh tế -

Commission Agency

Commission Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Agency / Đại Lý Ủy Thác; Đại Lý Hoa Hồng trong Kinh tế -

Acceptance Bank

Acceptance Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Bank / Ngân Hàng Nhận Trả trong Kinh tế -

Commission Agent

Commission Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Agent / Người Buôn Bán Hưởng Hoa Hồng; Người Môi Giới; Người Đại Lý trong Kinh tế -

Commission Broker

Commission Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Broker / Người Môi Giới Hoa Hồng trong Kinh tế -

Acceptance House

Acceptance House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance House / Ngân Hàng Nhận Trả trong Kinh tế -

Commission Charge

Commission Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Charge / Phí Thủ Tục; Tiền Hoa Hồng trong Kinh tế -

Acceptance In Blank

Acceptance In Blank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance In Blank / Chấp Nhận, (Nhận Trả) Khống trong Kinh tế -

Commercial Port

Commercial Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Port / Thương Cảng, Cảng Buôn trong Kinh tế -

Commercial Procurement

Commercial Procurement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Procurement / Mua Hàng Hóa Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Product

Commercial Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Product / Sản Phẩm Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Profit

Commercial Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Profit / Lợi Nhuận Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Program

Commercial Program là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Program / Chương Trình Thương Mại, Tiết Mục Thương Mại, Tiết Mục Quảng Cáo trong Kinh tế -

Commissary

Commissary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commissary / Cửa Hàng Công Nhân Viên trong Kinh tế -

Commission Buyer Of Farm Product

Commission Buyer Of Farm Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Buyer Of Farm Product / (Những) Người Mua Nông Sản Hưởng Hoa Hồng trong Kinh tế -

Commercialized Society

Commercialized Society là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercialized Society / Xã Hội Thương Mại Hóa trong Kinh tế -

Commission For Acceptance

Commission For Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission For Acceptance / Hoa Hồng Nhận Trả trong Kinh tế -

Acceptance Bill

Acceptance Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Bill / Hối Phiếu Nhận Trả, Nhận Thanh Toán trong Kinh tế -