Trang chủ 2019
Danh sách
Commitment Value
Commitment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commitment Value / Giá Trị Giao Ước; Giá Trị Ước Định trong Kinh tế -
Accompanying Analysis
Accompanying Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accompanying Analysis / Phân Tích Đồng Thời (Khả Năng Sinh Lợi) trong Kinh tế -
Accessory Contract
Accessory Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accessory Contract / Hợp Đồng Phụ, Bổ Sung trong Kinh tế -
Committee
Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee /Ban; Ủy Ban trong Kinh tế -
According To Standard Sample
According To Standard Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng According To Standard Sample / Theo Mẫu Tiêu Chuẩn trong Kinh tế -
Accomplished Bill Of Lading
Accomplished Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accomplished Bill Of Lading / Vận Đơn Đã Nhận Hàng trong Kinh tế -
According To Value
According To Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng According To Value / Theo Giá Trị trong Kinh tế -
Committee Buying
Committee Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Buying / Việc Mua Của Ủy Ban trong Kinh tế -
Account (The)
Account (The) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account (The) / Kỳ Kết Toán trong Kinh tế -
Accord
Accord là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accord / Sự Thoả Thuận, Hiệp Nghị; Hiệp Định; Hoà Ước trong Kinh tế -
Commissioner For Oaths
Commissioner For Oaths là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commissioner For Oaths / Viên Chức Chính Phủ Có Tư Cách Để Thừa Nhận Những Lời Tuyên Thệ; Người Công Chứng Tuyên Thệ trong Kinh tế -
Accepted Draft
Accepted Draft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accepted Draft / Hối Phiếu Đã Nhận Trả, Đã Được Chấp Nhận trong Kinh tế -
Commissioner
Commissioner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commissioner / Viên Tham Tán; Cố Vấn trong Kinh tế -
Accepted
Accepted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accepted / Đã Tiếp Nhận; Đã Chấp Nhận; Đã Nhận Trả; Đã Được Chấp Nhận; Đã Nhận Thanh Toán trong Kinh tế -
Commitment
Commitment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commitment / (Sự) Giao Ước; Giao Kết; Lời Cam Kết; Điều Ràng Buộc; Sự Bảo Chứng trong Kinh tế -
Accepter
Accepter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accepter / Người Nhận Trả trong Kinh tế -
Accepting House Committee
Accepting House Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accepting House Committee / Ủy Hội Các Công Ty Nhận Trả (Hối Phiếu) trong Kinh tế -
Access Time
Access Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Access Time / Thời Gian Đi trong Kinh tế -
Acceptance Rate, Cut Off Rate
Acceptance Rate, Cut Off Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Rate, Cut Off Rate / Tỷ Suất Để Chấp Nhận Hay Từ Chối trong Kinh tế -
Access To Market (To)
Access To Market (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Access To Market (To) / (Cơ Hội) Tiếp Cận Thị Trường trong Kinh tế -