Danh sách

Commodity Aid

Commodity Aid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commodity Aid / Viện Trợ Thương Mại trong Kinh tế -

Account Market

Account Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Market / Thị Trường Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Commodity Approach

Commodity Approach là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commodity Approach / Sự Tiếp Cận Sản Phẩm trong Kinh tế -

Committee For European Economic Cooperation

Committee For European Economic Cooperation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee For European Economic Cooperation / Ủy Ban Hợp Tác Kinh Tế Châu Âu trong Kinh tế -

Account Code

Account Code là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Code / Số Hiệu Tài Khoản trong Kinh tế -

Account Day

Account Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Day / Ngày Thanh Toán; Ngày Kế Toán, Ngày Thanh Toán Chứng Khoán trong Kinh tế -

Account Credit

Account Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Credit / Bên Có Tài Khoản trong Kinh tế -

Committee Meeting

Committee Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Meeting / Cuộc Họp Ủy Ban trong Kinh tế -

Committee Member

Committee Member là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Member / Thành Viên Của Ủy Ban; Ủy Viên trong Kinh tế -

Committee Of Accounting Procedure

Committee Of Accounting Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Of Accounting Procedure / Ủy Ban Thủ Tục Kế Toán trong Kinh tế -

Account (The)

Account (The) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account (The) / Kỳ Kết Toán trong Kinh tế -

Accord

Accord là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accord / Sự Thoả Thuận, Hiệp Nghị; Hiệp Định; Hoà Ước trong Kinh tế -

Account Balanced

Account Balanced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Balanced / Tài Khoản Đã Cân Đối, Cân Bằng trong Kinh tế -

Account Bill

Account Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Bill / Hoá Đơn; Phiếu Ghi Tiền Trả trong Kinh tế -

Account Chargers

Account Chargers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Chargers / Phí Tài Khoản trong Kinh tế -

Committee Buying

Committee Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee Buying / Việc Mua Của Ủy Ban trong Kinh tế -

Account Classification

Account Classification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Classification / (Hệ Thống) Phân Loại Tài Khoản trong Kinh tế -

Account Clerk

Account Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Clerk / Nhân Viên Ghi Sổ trong Kinh tế -

Committee For Economic Development

Committee For Economic Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Committee For Economic Development / Ủy Ban Phát Triển Kinh Tế trong Kinh tế -

Commitment Of Fund

Commitment Of Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commitment Of Fund / Sự Cam Kết Về Vốn trong Kinh tế -