Trang chủ 2019
Danh sách
Elimination Period
Elimination Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elimination Period / Thời Gian Chờ Chi Trả trong Kinh tế -
Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP)
Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP) / Chương Trình Chia Sẻ Lợi Nhuận Cho Người Lao Động trong Kinh tế -
Entire Contract Provision
Entire Contract Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entire Contract Provision / Điều Khoản Về Bộ Hợp Đồng Đầy Đủ trong Kinh tế -
Entity Method
Entity Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entity Method / Phương Pháp Duy Trì Thực Thể trong Kinh tế -
Estate Plan
Estate Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate Plan / Chương Trình Xử Lý Tài Sản trong Kinh tế -
Concession Agreement
Concession Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concession Agreement / Hiệp Định Nhân Nhượng trong Kinh tế -
Coordination Of Benefit (COB) Provision
Coordination Of Benefit (COB) Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coordination Of Benefit (COB) Provision / Điều Khoản Kết Hợp Quyền Lợi trong Kinh tế -
Concession Closes
Concession Closes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concession Closes / (Những) Kết Thúc Nhượng Bộ (Để Tranh Thủ Đơn Đặt Hàng) trong Kinh tế -
Cross-Purchase Method
Cross-Purchase Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Purchase Method / Phương Pháp Mua Chéo trong Kinh tế -
Concession Of Tariff
Concession Of Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concession Of Tariff / Sự Giảm ( Nhân Nhượng) Thuế Quan trong Kinh tế -
Field Office
Field Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Field Office / Văn Phòng Khu Vực trong Kinh tế -
Defferred Profit Sharing Plan (DPSP)
Defferred Profit Sharing Plan (DPSP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defferred Profit Sharing Plan (DPSP) / Chương Trình Bảo Hiểm Chia Sẻ Lợi Nhuận trong Kinh tế -
Defined Benefit Pension Plan
Defined Benefit Pension Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defined Benefit Pension Plan / Chương Trình Hưu Trí Xác Định Quyền Lợi trong Kinh tế -
Defined Contribution Pension Plan
Defined Contribution Pension Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defined Contribution Pension Plan / Chương Trình Hưu Trí Xác Định Phần Đóng Góp trong Kinh tế -
Dental Expense Coverage
Dental Expense Coverage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dental Expense Coverage / Bảo Hiểm Chi Phí Nha Khoa trong Kinh tế -
Deposit Administration Contract
Deposit Administration Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deposit Administration Contract / Hợp Đồng Quản Lý Quỹ Hưu Trí trong Kinh tế -
Disability Buyout Coverage
Disability Buyout Coverage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disability Buyout Coverage / Bảo Hiểm Mua Lại Cổ Phần Khi Thương Tật trong Kinh tế -
Disability Income Benefit
Disability Income Benefit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disability Income Benefit / Trợ Cấp Thu Nhập Khi Thương Tật trong Kinh tế -
Disability Income Coverage
Disability Income Coverage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disability Income Coverage / Bảo Hiểm Trợ Cấp Thu Nhập trong Kinh tế -
Divisible Surplus
Divisible Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Divisible Surplus / Lợi Nhuận Đem Chia trong Kinh tế -