Danh sách

Concessionary Company

Concessionary Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessionary Company / Công Ty Được Phép Đặc Biệt trong Kinh tế -

Joint Life Endowment Policy

Joint Life Endowment Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Life Endowment Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ Chung; Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ Định Kỳ Chung trong Kinh tế -

New View On Money Supply

New View On Money Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng "New View" On Money Supply / Quan Điểm Mới Về Lượng Cung Tiền Tệ trong Kinh tế -

Bad Bargain

Bad Bargain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bad Bargain / Việc Kinh Doanh Kém Việc Buôn Bán Lỗ Lãi trong Kinh tế -

Joint Management Director

Joint Management Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Joint Management Director / Đồng Giám Đốc Điều Hành trong Kinh tế -

Administrrative Services O­nly (ASO) Contract

Administrrative Services O­nly (ASO) Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrrative Services O­nly (ASO) Contract / Hợp Đồng Dịch Vụ Quản Lý trong Kinh tế -

Adverse Seletion – Antiselection

Adverse Seletion – Antiselection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adverse Seletion – Antiselection / Lựa Chọn Đối Nghịch (Lựa Chọn Bất Lợi) trong Kinh tế -

Aggregate Stop Loss Coverage

Aggregate Stop Loss Coverage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Stop Loss Coverage / Bảo Hiểm Vượt Tổng Mức Bồi Thường trong Kinh tế -

Concessionaire

Concessionaire là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessionaire / Người Thụ Nhượng; Người Được Nhượng Đặc Quyền trong Kinh tế -

Aleatory Contract

Aleatory Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aleatory Contract / Hợp Đồng May Rủi trong Kinh tế -

Deferred Compensation Plan

Deferred Compensation Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Compensation Plan / Chương Trình Phúc Lợi Trả Sau trong Kinh tế -

Double Indemnity Benefit

Double Indemnity Benefit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Double Indemnity Benefit / Quyền Lợi Chi Trả Gấp Đôi trong Kinh tế -

Dread Disease (DD) Benefit

Dread Disease (DD) Benefit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dread Disease (DD) Benefit / Quyền Lợi Bảo Hiểm Cho Một Số Bệnh (Chết) Hiểm Nghèo trong Kinh tế -

Electronic Funds Transfer (EFT) Method

Electronic Funds Transfer (EFT) Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronic Funds Transfer (EFT) Method / Phương Pháp Chuyển Tiền Điện Tử trong Kinh tế -

Enrollment Period , Eligibility Period

Enrollment Period , Eligibility Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enrollment Period , Eligibility Period / Thời Hạn Chờ Đủ Điều Kiện trong Kinh tế -

Elimination Period

Elimination Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elimination Period / Thời Gian Chờ Chi Trả trong Kinh tế -

Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP)

Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP) / Chương Trình Chia Sẻ Lợi Nhuận Cho Người Lao Động trong Kinh tế -

Entire Contract Provision

Entire Contract Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entire Contract Provision / Điều Khoản Về Bộ Hợp Đồng Đầy Đủ trong Kinh tế -

Entity Method

Entity Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entity Method / Phương Pháp Duy Trì Thực Thể trong Kinh tế -

Estate Plan

Estate Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate Plan / Chương Trình Xử Lý Tài Sản trong Kinh tế -