Danh sách

Adverse Seletion – Antiselection

Adverse Seletion – Antiselection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adverse Seletion – Antiselection / Lựa Chọn Đối Nghịch (Lựa Chọn Bất Lợi) trong Kinh tế -

Aggregate Stop Loss Coverage

Aggregate Stop Loss Coverage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Stop Loss Coverage / Bảo Hiểm Vượt Tổng Mức Bồi Thường trong Kinh tế -

Concessionaire

Concessionaire là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessionaire / Người Thụ Nhượng; Người Được Nhượng Đặc Quyền trong Kinh tế -

Aleatory Contract

Aleatory Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aleatory Contract / Hợp Đồng May Rủi trong Kinh tế -

Concessional Assistance

Concessional Assistance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessional Assistance / Sự Viện Trợ Ưu Đãi trong Kinh tế -

Allowable Expensive

Allowable Expensive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allowable Expensive / Xin Phí Hợp Lý trong Kinh tế -

Concessional Loan

Concessional Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessional Loan / Khoản Vay Ưu Đãi trong Kinh tế -

Annual Renewable Term (ART) Insurance – Yearly Renewable Term Insurance

Annual Renewable Term (ART) Insurance – Yearly Renewable Term Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Renewable Term (ART) Insurance – Yearly Renewable Term Insurance / Bảo Hiểm Tử Kỳ Tái Tục Hằng Năm trong Kinh tế -

Concessional Price

Concessional Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concessional Price / Giá Nhượng Bộ trong Kinh tế -

Annunity

Annunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annunity / Bảo Hiểm Niên Kim (Bảo Hiểm Nhân Thọ Trả Tiền Định Kỳ) trong Kinh tế -

Electronic Funds Transfer (EFT) Method

Electronic Funds Transfer (EFT) Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Electronic Funds Transfer (EFT) Method / Phương Pháp Chuyển Tiền Điện Tử trong Kinh tế -

Enrollment Period , Eligibility Period

Enrollment Period , Eligibility Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enrollment Period , Eligibility Period / Thời Hạn Chờ Đủ Điều Kiện trong Kinh tế -

Elimination Period

Elimination Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elimination Period / Thời Gian Chờ Chi Trả trong Kinh tế -

Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP)

Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employees’ Profit Sharing Plan (EPSP) / Chương Trình Chia Sẻ Lợi Nhuận Cho Người Lao Động trong Kinh tế -

Entire Contract Provision

Entire Contract Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entire Contract Provision / Điều Khoản Về Bộ Hợp Đồng Đầy Đủ trong Kinh tế -

Entity Method

Entity Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Entity Method / Phương Pháp Duy Trì Thực Thể trong Kinh tế -

Estate Plan

Estate Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate Plan / Chương Trình Xử Lý Tài Sản trong Kinh tế -

Concession Agreement

Concession Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concession Agreement / Hiệp Định Nhân Nhượng trong Kinh tế -

Coordination Of Benefit (COB) Provision

Coordination Of Benefit (COB) Provision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Coordination Of Benefit (COB) Provision / Điều Khoản Kết Hợp Quyền Lợi trong Kinh tế -

Concession Closes

Concession Closes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concession Closes / (Những) Kết Thúc Nhượng Bộ (Để Tranh Thủ Đơn Đặt Hàng) trong Kinh tế -