Danh sách

Dealership

Dealership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dealership / Quyền Bán Hàng; Người Đại Lý trong Kinh tế -

Deal In (To…)

Deal In (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deal In (To…) / Buôn Bán trong Kinh tế -

Consolidation By Lease

Consolidation By Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidation By Lease / (Sự) Hợp Nhất Bằng Thuê Mua trong Kinh tế -

Consolidation By Merger

Consolidation By Merger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidation By Merger / (Sự) Hợp Nhất Bằng Sáp Nhập (Công Ty) trong Kinh tế -

Consolidation By Purchase

Consolidation By Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidation By Purchase / (Sự) Hợp Nhất Mua trong Kinh tế -

Deal Direct

Deal Direct là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deal Direct / Sự Giao Dịch Trực Tiếp trong Kinh tế -

Pooled Asset Account

Pooled Asset Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pooled Asset Account / Tài Khoản Tài Sản Tổng Hợp trong Kinh tế -

Deal In Future

Deal In Future là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deal In Future / Giao Dịch Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Dealer Brand

Dealer Brand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dealer Brand / Thương Hiệu Của Người Bán Lại; Thương Hiệu Của Đại Lý trong Kinh tế -

Consolidation Depot

Consolidation Depot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidation Depot / Trạm Tập Hợp Hàng Hoá; Trạm Gom Hàng (Container) trong Kinh tế -

Deadline For Submitting Claims

Deadline For Submitting Claims là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deadline For Submitting Claims / Hạn Chót Nộp Đơn Khiếu Nại trong Kinh tế -

Consolidated Tax

Consolidated Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidated Tax / Thuế Tổng Hợp; Thuế Thống Nhất; Thuế Hàng Hoá trong Kinh tế -

Dead Capital

Dead Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dead Capital / Tư Bản Không Sinh Lợi, Vốn Chết trong Kinh tế -

Consolidated Financial Statement

Consolidated Financial Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidated Financial Statement / Báo Cáo Tài Chính Hợp Nhất trong Kinh tế -

Consolidated Group

Consolidated Group là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidated Group / Tập Đoàn Hợp Nhất trong Kinh tế -

Dead Market

Dead Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dead Market / Thị Trường Chết trong Kinh tế -

Dead Period

Dead Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dead Period / Thời Kỳ Không Hoạt Động trong Kinh tế -

Consolidated Metropolitan Statistical Area

Consolidated Metropolitan Statistical Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidated Metropolitan Statistical Area / [Mỹ] Khu Vực Thống Kê Đô Thị Hợp Nhất trong Kinh tế -

Consolidated Profit And Loss

Consolidated Profit And Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidated Profit And Loss / Tổng Lời Lỗ trong Kinh tế -

Dead Time

Dead Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dead Time / Thời Gian Chết, Thời Gian Ngưng Việc trong Kinh tế -