Danh sách

Bank Branch Code

Bank Branch Code là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Branch Code / Mã Số Chi Nhánh Ngân Hàng trong Kinh tế -

Disclosure Law

Disclosure Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disclosure Law / Luật Công Bố Cổ Phần trong Kinh tế -

Letter Of Appointment

Letter Of Appointment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Appointment / Giấy Bổ Nhiệm trong Kinh tế -

Legal Formalities

Legal Formalities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Formalities / Thủ Tục Pháp Lý trong Kinh tế -

Bank Cable Transfer

Bank Cable Transfer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Cable Transfer / Sự Chuyển Tiền Qua Cable Của Ngân Hàng; Điện Chuyển Tiền Của Ngân Hàng; Điện Hối Ngân Hàng trong Kinh tế -

Bank Accounting

Bank Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Accounting / Kế Toán Ngân Hàng trong Kinh tế -

Discomfort Index

Discomfort Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discomfort Index / Chỉ Số Không Hài Long trong Kinh tế -

Discontinuous Products

Discontinuous Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discontinuous Products / (Những) Sản Phẩm Không Liên Tục trong Kinh tế -

Secretary Of State

Secretary Of State là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secretary Of State / [Anh] Bộ Trưởng, [Mỹ] Tổng Trưởng; Quốc Vụ Khanh; Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao trong Kinh tế -

Balance Of International Indebtedness

Balance Of International Indebtedness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of International Indebtedness / Cán Cân Vay Nợ Quốc Tế trong Kinh tế -

Balance Of Current Account

Balance Of Current Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Current Account / Số Dư Của Hạng Mục Thường Xuyên; Số Dư Tài Khoản Vãng Lai trong Kinh tế -

Secondary User

Secondary User là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary User / Người Sử Dụng Lần Thứ Hai trong Kinh tế -

Disclaim

Disclaim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disclaim / Từ Bỏ (Quyền Lợi)Từ Chối, Khước Từ Không Nhận; Rút Đơn trong Kinh tế -

Bank Americard

Bank Americard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Americard / Thẻ Tín Dụng Ngân Hàng Mỹ trong Kinh tế -

Cut-Price Merchandise

Cut-Price Merchandise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cut-Price Merchandise / Hàng Hóa Giảm Giá trong Kinh tế -

Bank Annuity

Bank Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Annuity / Công Trái Nhà Nước (Của Anh) trong Kinh tế -

Cut-Off Period

Cut-Off Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cut-Off Period / Kỳ Hạn Cuối Cùng trong Kinh tế -

Disclaimer Clause

Disclaimer Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disclaimer Clause / Điều Khoản Bỏ Quyền trong Kinh tế -

Average Price

Average Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Price / Giá Bình Quân; Giá Trung Bình trong Kinh tế -

Disclosed Reserves

Disclosed Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disclosed Reserves / Sự Dự Trữ Được Công Bố trong Kinh tế -