Danh sách

Promotional Campaign

Promotional Campaign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotional Campaign / Chiến Dịch Bán Cổ Động; Chiến Dịch Khuyến Mãi; Cuộc Vận Động Đẩy Mạnh Tiêu Thụ Sản Phẩm trong Kinh tế -

Promotional Budget

Promotional Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotional Budget / Ngân Sách Cổ Động (Tiêu Thụ), Khuyến Mãi; Ngân Sách Quảng Cáo trong Kinh tế -

Promotion Of Sale

Promotion Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotion Of Sale / Hoạt Động Khuyến Mãi trong Kinh tế -

Promotion Money

Promotion Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotion Money / Phí Tổn Thành Lập trong Kinh tế -

Smaller Industries

Smaller Industries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smaller Industries / Công Nghiệp Nhỏ; Tiểu Công Nghiệp trong Kinh tế -

Promotion Mix

Promotion Mix là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotion Mix / Hỗn Hợp Cổ Động Khuyến Mại trong Kinh tế -

Uncovered Position

Uncovered Position là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncovered Position / Vị Thế Ngoại Hối Không Được Bảo Đảm trong Kinh tế -

Promotion From Within The Company

Promotion From Within The Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotion From Within The Company / Sự Đề Bạt Từ Trong (Nội Bộ) Công Ty trong Kinh tế -

Uncrossed Cheque

Uncrossed Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncrossed Cheque / Chi Phiếu Không Gạch Chéo trong Kinh tế -

Promotion Expenses

Promotion Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Promotion Expenses / Chi Phí Cổ Động, Khuyến Mãi trong Kinh tế -

Proof

Proof là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proof / Chứng Cứ; Bằng Chứng; Chứng Minh; Tài Liệu Làm Bằng; Văn Kiện Chứng Minh; Giấy Tờ Chứng Thực; Sự Thử; Sự Khảo Nghiệm; Bản In Thử; Tờ In Thử trong Kinh tế -

Proof Of Debt

Proof Of Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proof Of Debt / Giấy Nợ; Chứng Từ Nợ; Phiếu Xác Minh Nợ trong Kinh tế -

Proof Of Claim

Proof Of Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proof Of Claim / Chứng Minh Đòi Bồi Thường trong Kinh tế -

Seven Sisters

Seven Sisters là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seven Sisters / Liên Minh Bảy Nước Sản Xuất Dầu Hỏa trong Kinh tế -

Seven-Day Clause

Seven-Day Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seven-Day Clause / Điều Khoản Nhập Kho Bảy Ngày (Sau Khi Dỡ Hàng) trong Kinh tế -

Extenal Auditor

Extenal Auditor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extenal Auditor / Thẩm Kế Viên Bên Ngoài; Kiểm Toán Viên Mời Từ Ngoài; Kiểm Toán Viên Bên Ngoài trong Kinh tế -

Shilling

Shilling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shilling / Đồng Si-Linh trong Kinh tế -

Shift Pay

Shift Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shift Pay / Lương Đổi Ca; Lương Làm Ca trong Kinh tế -

Shifting Tax

Shifting Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shifting Tax / Dịch Chuyển Thuế (Sang Người Tiêu Dùng) trong Kinh tế -

Proof Of Origin

Proof Of Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Proof Of Origin / Sự Chứng Minh Xuất Xứ trong Kinh tế -