Danh sách

Dull Season

Dull Season là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dull Season / Mùa Ế Hàng trong Kinh tế -

Duly Accredited Agent

Duly Accredited Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly Accredited Agent / Người Đại Lý Được Cử Chính Thức trong Kinh tế -

Dull Trade

Dull Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dull Trade / Thương Mại Trì Trệ trong Kinh tế -

Duly Authorized Representative

Duly Authorized Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly Authorized Representative / Người Đại Diện Được ủy Nhiêm Chính Thức trong Kinh tế -

Duly

Duly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly / Đúng Đắn; Thích Đáng; Đủ; Đúng Giờ; Đúng Lúc trong Kinh tế -

Duly Paid

Duly Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly Paid / Đã Trả Đúng Lúc trong Kinh tế -

Dummy (Pack)

Dummy (Pack) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dummy (Pack) / Bao Bì Mô Phỏng trong Kinh tế -

Dummy Account

Dummy Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dummy Account / Tài Khoản Hư Cấu trong Kinh tế -

Balance Of Foreign Trade

Balance Of Foreign Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Foreign Trade / Cán Cân Ngoại Thương trong Kinh tế -

Scab

Scab là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scab / Thợ, Kẻ Phá Đình Công; Công Nhân Không Tham Gia Nghiệp Đoàn; Công Nhân Không Tham Gia Đình Công; Thợ Tuyển Dụng Để Thay Cho Thợ Đình Công trong Kinh tế -

Disaster Relief Fund

Disaster Relief Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disaster Relief Fund / Quỹ Cứu Nạn trong Kinh tế -

Dummy Stockholder

Dummy Stockholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dummy Stockholder / Cổ Đông Cho Mượn Tên; Cổ Đông Giả trong Kinh tế -

Scarred Sale

Scarred Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scarred Sale / (Sự) Bán Lỗ trong Kinh tế -

Dummy Market

Dummy Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dummy Market / Thị Trường Hư Cấu trong Kinh tế -

Balance Of Transaction

Balance Of Transaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Transaction / Cán Cân Giao Dịch trong Kinh tế -

Balance On Current Accounts

Balance On Current Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance On Current Accounts / Cán Cân, (Số Dư) Trên Tài Khoản Vãng Lai trong Kinh tế -

Disaster

Disaster là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disaster / Tai Nạn, Tai Họa; Thảm Họa; Thiên Tai trong Kinh tế -

Balance Sheet Accounts

Balance Sheet Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Sheet Accounts / Tài Khoản Tài Sản Và Nợ, Phân Tích Bảng Tổng Kết Tài Sản trong Kinh tế -

Schedular Income Tax

Schedular Income Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schedular Income Tax / Thuế Thu Nhập Phân Định Theo Nguồn Thu Nhập trong Kinh tế -

Balance Sheet Analysis

Balance Sheet Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Sheet Analysis / Kiểm Toán, Thẩm Tra Bảng Tổng Kết Tài Sản trong Kinh tế -