Danh sách

Balance Of Profit

Balance Of Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Profit / Số Dư, Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Directory Of Manufacturers

Directory Of Manufacturers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Directory Of Manufacturers / Danh Mục Các Nhà Chế Tạo trong Kinh tế -

Directory Of Wholesalers And Retailer

Directory Of Wholesalers And Retailer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Directory Of Wholesalers And Retailer / Danh Mục Các Nhà Bán Sỉ Và Lẻ trong Kinh tế -

Balance Of Stores Records

Balance Of Stores Records là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Stores Records / Sổ Số Dư Tồn Kho trong Kinh tế -

Balance Of Freight

Balance Of Freight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Freight / Số Dư Cước Phí (Phải Thanh Toán) trong Kinh tế -

Disallowance

Disallowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disallowance / Sự Bác Bỏ; Sự Loại Bỏ trong Kinh tế -

Directory Advertising

Directory Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Directory Advertising / Quảng Cáo Trong Danh Bạ trong Kinh tế -

Due To Banks

Due To Banks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due To Banks / Tiền Thiếu Các Ngân Hàng; Khoản Tiền Ngân Hàng Phải Trả trong Kinh tế -

Balance Of Goods And Services

Balance Of Goods And Services là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Goods And Services / Cán Cân Kết Số Trao Đổi Hàng Hóa Và Dịch Vụ trong Kinh tế -

Due To Other Funds

Due To Other Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due To Other Funds / Khoản Tiền Phải Trả Cho Các Quỹ Khác trong Kinh tế -

Duly Authorized Representative

Duly Authorized Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly Authorized Representative / Người Đại Diện Được ủy Nhiêm Chính Thức trong Kinh tế -

Duly

Duly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly / Đúng Đắn; Thích Đáng; Đủ; Đúng Giờ; Đúng Lúc trong Kinh tế -

Duly Paid

Duly Paid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duly Paid / Đã Trả Đúng Lúc trong Kinh tế -

Dummy (Pack)

Dummy (Pack) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dummy (Pack) / Bao Bì Mô Phỏng trong Kinh tế -

Dummy Account

Dummy Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dummy Account / Tài Khoản Hư Cấu trong Kinh tế -

Balance Of Foreign Trade

Balance Of Foreign Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of Foreign Trade / Cán Cân Ngoại Thương trong Kinh tế -

Scab

Scab là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scab / Thợ, Kẻ Phá Đình Công; Công Nhân Không Tham Gia Nghiệp Đoàn; Công Nhân Không Tham Gia Đình Công; Thợ Tuyển Dụng Để Thay Cho Thợ Đình Công trong Kinh tế -

Balance Of External Payments

Balance Of External Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Of External Payments / Số Dư Thanh Toán Đối Ngoại trong Kinh tế -

Director Of Research

Director Of Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Director Of Research / Giám Đốc Nghiên Cứu (Công Ty Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Dump Display

Dump Display là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dump Display / Trưng Bày Hạ Giá trong Kinh tế -